Nghĩa là gì:
aloft
aloft /ə'lɔft/- phó từ
- cao, ở trên cao
- to hold aloft the banner of Marxism-Leninnism: giương cao ngọn cờ của chủ nghĩa Mác-Lênin
- to go aloft
- (thông tục) chầu trời, chết
take aloft Thành ngữ, tục ngữ
lên cao
1. kiểu cũ Để làm cho một chiếc máy bay bay trong bất khí. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "take" và "aloft." Chúng tui vừa trả thành chuyện khôi phục một chiếc máy bay hai cánh cổ điển từ năm 1945. Tôi rất nóng lòng được ra ngoài và đưa nó lên cao lần đầu tiên! Nhà phát minh người Pháp Clément Ader tuyên bố vừa đưa chiếc máy bay cánh cố định tự hành trả toàn đầu tiên trên thế giới lên cao vào ngày 9 tháng 10 năm 1890.2. cổ điển Để đưa ai đó hoặc vật gì đó lên bất trung trong chuyến bay. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "take" và "aloft." Chúng mô phỏng tình trạng bất trọng lực bằng cách đưa hành khách từ trên cao đến độ cao cực hạn và sau đó lao xuống đất. Chúng tui sẽ bốc một hàng hóa lớn trên cao, vì vậy chúng tui sẽ bay rất nặng. Phi công vừa đưa máy bay lên cao và thử nghiệm nó. Khi nào bạn sẽ bay trên nóc nhà này cho một chuyến bay thử nghiệm ?. Xem thêm: aloft, take. Xem thêm:
An take aloft idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with take aloft, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ take aloft