Nghĩa là gì:
take aside
take aside- nội động từ, virr+kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng
take aside Thành ngữ, tục ngữ
take aside
take aside
Also, take to one side. Talk to another privately or away from others, as in The doctor took Pat aside to explain what she had to do, or The boss took William to one side rather than criticize his work in front of his colleagues. đưa (một) sang một bên
Để di chuyển một người đến một vị trí yên tĩnh, tách biệt khỏi những người khác để nói chuyện riêng với họ. Ông chủ đưa tui sang một bên và nói với tui rằng hiệu suất của tui gần đây bất được như ý. Tôi vừa đưa học sinh đó sang một bên để nói cho anh ta tin khủng khiếp .. Xem thêm: sang một bên, lấy đưa ai đó sang một bên
để xóa một người nào đó tạm thời (gian) khỏi nhóm với mục đích thảo luận điều gì đó riêng tư. Tôi xin lỗi vì anh ấy vừa xúc phạm bạn. Tôi sẽ đưa anh ta sang một bên và nói chuyện với anh ta về điều đó. Tôi gạt thư ký của mình sang một bên và giải thích thủ tục .. Xem thêm: sang một bên, bỏ sang một bên
Ngoài ra, hãy sang một bên. Nói chuyện riêng với người khác hoặc tránh xa người khác, như trong The doctor vừa đưa Pat sang một bên để giải thích những gì cô ấy phải làm, hoặc Ông chủ đưa William sang một bên hơn là chỉ trích công chuyện của anh ấy trước mặt cùng nghiệp. . Xem thêm: sang một bên, bỏ sang một bên
v. Để đưa ai đó ra khỏi nhóm để nói chuyện riêng: Giáo viên đưa tui sang một bên và bảo tui không được trêu chọc các học sinh khác. Hiệu trưởng gạt những kẻ gây rối đang gây rắc rối sang một bên.
. Xem thêm: sang một bên, lấy. Xem thêm:
An take aside idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with take aside, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ take aside