take kindly to Thành ngữ, tục ngữ
take kindly to
be pleased by, like He doesn
take kindly to|kindly|take
v. To be pleased by; like.

Usually used in negative, interrogative, and conditional sentences.
He doesn't take kindly to any suggestions about running his business. Will your father take kindly to the idea of your leaving college? vui lòng chấp nhận (một điều gì đó)
Được chấp nhận, hài lòng hoặc sẵn sàng chấp nhận một hành vi hoặc hoạt động cụ thể. (Thường được sử dụng trong các cấu trúc tiêu cực.) John chỉ bất hài lòng với những lời chỉ trích, đó là lý do tại sao bất ai nói cho anh ta biết họ thực sự nghĩ gì. Tôi sẽ vui lòng hơn với yêu cầu của bạn nếu bạn bất có giọng điệu khó chịu như vậy khi bạn nói điều đó .. Xem thêm: vui lòng, lấy
booty a attentive to article
to be acclimated to the something. Cha tui không hi sinh tế với bất cứ ai sử dụng công cụ của mình. Tôi hy vọng họ sẽ vui lòng thực hiện yêu cầu của chúng tui .. Xem thêm: vui lòng, nhận
vui lòng tiếp nhận
Hãy tiếp thu, thu hút hoặc hài lòng, như trong Anh ấy sẽ vui lòng đối với những lời chỉ trích nếu nó mang tính xây dựng, nếu bất Henry sẽ bất hài lòng khi bạn bước lên bãi cỏ mới trồng của anh ấy. Thành ngữ này sử dụng hi sinh tế với nghĩa "một cách dễ chịu hoặc dễ chịu." [c. Năm 1800]. Xem thêm: vui lòng, đưa
vui lòng đến
1. Dễ tiếp thu: vui lòng tiếp thu những lời phê bình mang tính xây dựng.
2. Để bị thu hút một cách tự nhiên hoặc phù hợp với; phát triển mạnh .. Xem thêm: vui lòng, tận. Xem thêm: