take the liberty Thành ngữ, tục ngữ
take the liberty to do doing
do sth. with ungranted and sometimes improper familiarity冒昧;冒失
Please excuse me for taking the liberty to write to you.恕我冒昧写信给你。
I took the liberty of borrowing your dictionary while you are absent.你不在时我冒昧借用了你的词典。
take the liberty to do/of doing
do sth. with ungranted and sometimes improper familiarity冒昧;冒失
Please excuse me for taking the liberty to write to you.恕我冒昧写信给你。
I took the liberty of borrowing your dictionary while you are absent.你不在时我冒昧借用了你的词典。
take the liberty to of doing
do sth. with ungranted and sometimes improper familiarity冒昧;冒失
Please excuse me for taking the liberty to write to you.恕我冒昧写信给你。
I took the liberty of borrowing your dictionary while you are absent.你不在时我冒昧借用了你的词典。
take the liberty of
Idiom(s): take the liberty of doing sth
Theme: BEHAVIOR
to assume the right to do something.
• Since I knew you were arriving late, I took the liberty of securing a hotel room for you.
• May I take the liberty of addressing you by your first name?
có quyền tự do làm (điều gì đó)
Làm điều gì đó mà bất cần tìm hiểu trước hoặc xin phép ai đó. Tôi vừa tự do in ra một số báo cáo tài chính trước cuộc họp hôm nay. Tôi hy vọng bạn bất phiền, nhưng tui đã tự do nói với chồng bạn rằng bạn sẽ đi ăn tối muộn .. Xem thêm: tự do, hãy tự do
mạo hiểm làm điều gì đó mà bất cần xin phép trước .. Xem thêm: tự do, hãy tự do
Để dám (làm điều gì đó) theo ý mình hoặc bất cần xin phép: Tôi vừa tự do gửi cho bạn những hình ảnh này trong kỳ nghỉ của tui .. Xem thêm : tự do, lấy. Xem thêm:
An take the liberty idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with take the liberty, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ take the liberty