Nghĩa là gì:
a-road
a-road- danh từ
- đường lớn, không quan trọng bằng xa lộ, nhưng rộng và thẳng hơn đường loại B
take the low road Thành ngữ, tục ngữ
be on the road
be traveling.
broad
girl, chick, prostitute """Where's Mark?"" ""Over there, with the broads, as usual."""
broad daylight
(See in broad daylight)
down the road
dismissed, fired Disagree with the boss and you'll soon be down the road.
get out of the road
move, do not stand there """Get out of the road!"" he yelled as he rode his bike down the hill."
get the show on the road
start working on something Let
get this show on the road
begin to do something, get down to business, get rolling "After a lot of talk about how to drill a well, the boss said, ""Let's get this show on the road."""
hit the road
leave - usually in a car We should hit the road early tomorrow morning if we want to reach the seashore before evening.
hit the road/trail
travel, leave Let's hit the road early. We have many miles to go.
in broad daylight
easy to see, not trying to hide The man undressed right there on the street - in broad daylight. đi theo con đường thấp
Để sử dụng một phương pháp, thực hành hoặc cách hành động bay đạo đức, không đạo đức, thiếu nghiêm túc, hoặc có cơ sở hoặc thấp hèn. Thật bất công bằng khi những người làm chuyện chăm chỉ nhất sẽ bị làm suy yếu bởi những người chọn con đường thấp để thành công. Tôi vừa không nuôi dạy con trai mình trở thành kiểu người đi đường thấp trong cuộc đời !. Xem thêm: low, road, take. Xem thêm:
An take the low road idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with take the low road, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ take the low road