Nghĩa là gì:
ambush
ambush /'æmbuʃ/- danh từ
- cuộc phục kích, cuộc mai phục
- quân phục kích, quân mai phục
- nơi phục kích, nơi mai phục
- sự nằm rình, sự nằm chờ
- to fall into an ambush: rơi vào một trận địa phục kích
- to lay (make) an ambush: bố trí một cuộc phục kích
- to lie (hide) in ambush for: phục kích, mai phục, nằm phục kích
- động từ
- phục kích, chận đánh, mai phục, bố trí quân phục kích
take the rag off the bush Thành ngữ, tục ngữ
a bird in the hand is worth two in the bush
having one is better than seeing many When searching for a better job, remember A bird in the hand... .
beat around the bush
speak indirectly or evasively Stop beating around the bush and give us your final decision.
bird in the hand is worth two in the bush
one shouldn
bright eyed and bushy tailed
frisky, lively, full of life Perry is bright eyed and bushy tailed tonight. He looks rested.
bush telegraph
street gossip, through the grapevine Arne gets the news through the bush telegraph. People tell him.
bushed
" very tired; exhausted."
bushwhack
stop you and rob you, jump, mugged When he stopped to camp by the stream, two guys bushwhacked him - stole his money and horse.
bush
1. the female genitals, but alluding to the pubic hair
2. see marijuana
beat about/around the bush
refuse to come to the point when speaking about a subject讲话绕圈子;不着正题
Don't beat about the bush. Come straight to the point.不要绕圈子,直截了当地说吧。
Instead of answering my question he began to beat about the bush.他不回答我的问题而是在不着边际地兜圈子。
beat about the bush
refuse to come to the point when speaking about a subject讲话绕圈子;不着正题
Don't beat about the bush. Come straight to the point.不要绕圈子,直截了当地说吧。
Instead of answering my question he began to beat about the bush.他不回答我的问题而是在不着边际地兜圈子。 lấy giẻ lau bụi
1. cổ điển Để vượt trội hơn bất cứ ai hoặc bất cứ điều gì khác. Có rất nhiều bài dự thi hay lắm, nhưng phải nói là ớt này ở đây ăn bất hết! 2. cổ hủ Để trở thành điều kỳ lạ hoặc khó tin nhất có thể, theo cách tích cực hoặc tiêu cực. Khi tui phát hiện ra anh ta vừa đọc qua tin nhắn văn bản của tôi, tốt, điều đó vừa lấy giẻ lau sạch! Tôi vừa từng nghe một số câu chuyện cổ tích trong thời (gian) đại của mình, nhưng câu chuyện đó vừa lấy giẻ lau khỏi bụi rậm !. Xem thêm: giẻ lau, tắt, giẻ, lấy lấy giẻ ra khỏi bụi (hoặc giậu)
vượt qua tất cả thứ hoặc tất cả người. chủ yếu là Hoa Kỳ. Xem thêm: bụi, tắt, giẻ, lấy. Xem thêm:
An take the rag off the bush idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with take the rag off the bush, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ take the rag off the bush