Nghĩa là gì:
break-through
break-through /'breik'θru:/- danh từ
- (quân sự) sự chọc thủng (trận tuyến)
take through Thành ngữ, tục ngữ
break through
be successful after overcoming a difficulty Finally there was a breakthrough in the talks aimed at ending the school teacher's strike.
carry through
put into action The steel company carried through their plan to restructure all of their operations.
come through
complete the task, do what is expected We're hoping that Ron will come through with high grades.
dragged through a...
(See look like he was dragged through a knothole)
fall through
not happen, not succeed, not come off, not pan out His plans to write a novel fell through because he didn't get a government grant.
fall through the cracks
not be included, leave out These children fell through the cracks. They didn't learn to read.
follow through
do what you promise, see it through If you promise to help, try to follow through.
get it through one
understand, believe He has got it through his head that he will get a job easily without really making an effort.
get through
succeed in passing an exam or ordeal She has been having trouble gettting through her final exams.
get through one
understand or believe It was difficult to get it through the bank manager's head that I didn't want to borrow any more money. đưa (một) qua (một cái gì đó hoặc một số nơi)
1. Để chỉ dẫn hoặc hộ tống một người đi qua một cái gì đó hoặc một số nơi. Bố mẹ tui đi thăm vào cuối tuần, vì vậy tui muốn đưa họ đi qua thành phố vào ngày mai. Tom ở đây sẽ đưa bạn qua vănphòng chốngđể cho bạn cảm nhận về nơi này. Để giúp một người hiểu hoặc trả thành một số quy trình. Tôi vừa phải gọi dịch vụ khách hàng để đưa tui qua quá trình cài đặt. Tôi rất vui được chỉ dẫn bạn qua các bước để thiết lập một tài khoản mới .. Xem thêm: take, through đưa ai đó qua (something)
để hộ tống ai đó qua một cái gì đó hoặc một số nơi. Bạn có phiền đưa Jerry qua nhà máy không? Tôi sẽ rất vui khi đưa anh ấy đi qua .. Xem thêm: đưa, qua. Xem thêm:
An take through idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with take through, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ take through