Nghĩa là gì:
hustings
hustings /'hʌstiɳz/- danh từ số nhiều
- (sử học) đài phong đại biểu quốc hội (trước năm 1872 ở Anh)
- thủ tục bầu cử (vào quốc hội)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn đàn vận động bầu cử
take to the hustings Thành ngữ, tục ngữ
tham gia (nhà) chiến dịch
Vận động tranh cử, với trọng tâm là tuyên bố các bài tuyên bố chính trị. "Hustings" là nền tảng mà các ứng cử viên được đề cử vào Quốc hội Anh cho đến giữa thế kỷ 19. Nếu bạn muốn được bầu vào hội cùng thành phố, bạn nên phải đến các trại và nói chuyện với người dân .. Xem thêm: hustings, lấy. Xem thêm:
An take to the hustings idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with take to the hustings, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ take to the hustings