Nghĩa là gì:
a-road
a-road- danh từ
- đường lớn, không quan trọng bằng xa lộ, nhưng rộng và thẳng hơn đường loại B
take to the road Thành ngữ, tục ngữ
be on the road
be traveling.
broad
girl, chick, prostitute """Where's Mark?"" ""Over there, with the broads, as usual."""
broad daylight
(See in broad daylight)
down the road
dismissed, fired Disagree with the boss and you'll soon be down the road.
get out of the road
move, do not stand there """Get out of the road!"" he yelled as he rode his bike down the hill."
get the show on the road
start working on something Let
get this show on the road
begin to do something, get down to business, get rolling "After a lot of talk about how to drill a well, the boss said, ""Let's get this show on the road."""
hit the road
leave - usually in a car We should hit the road early tomorrow morning if we want to reach the seashore before evening.
hit the road/trail
travel, leave Let's hit the road early. We have many miles to go.
in broad daylight
easy to see, not trying to hide The man undressed right there on the street - in broad daylight. lên đường
Để bắt đầu hành trình trên đường. Tác giả vừa lên đường để quảng bá cuốn sách mới của mình. Sau thất bại đau lòng trên sân nhà vào đêm qua, cả đội đang phải lên đường thử và đảo ngược vận may trong chuyến du đấu Bờ Đông .. Xem thêm: road, booty booty to the alley (or booty the road)
đặt ra trong một cuộc hành trình hoặc một loạt các cuộc hành trình .. Xem thêm: đường, đi. Xem thêm:
An take to the road idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with take to the road, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ take to the road