talk at (one) Thành ngữ, tục ngữ
set (one) back
cost How much did your new suit set you back?
give (one) up for|give|give one up for|give up|giv
v. phr. To abandon hope for someone or something. After Larry had not returned to base camp for three nights, his fellow mountain climbers gave him up for dead.
keep (one) posted|keep one posted|keep posted
v. phr. To receive current information; inform oneself. My associates phoned me every day and kept me posted on new developments in our business. nói chuyện tại (một)
Để nói chuyện với một người với mục đích truyền đạt thông tin hoặc hướng dẫn, thay vì cho phép một cuộc đối thoại thực sự giữa cả hai bên. Đừng chỉ nói với con bạn khi bạn đang chỉ dẫn chúng cách làm điều gì đó — hãy khiến chúng đặt câu hỏi và thực sự tham gia (nhà) vào quá trình này. Tôi luôn chỉ điều chỉnh cô ấy khi sếp bắt đầu nói với chúng tui như vậy .. Xem thêm: nói chuyện nói chuyện với ai đó
nói lời nói với ai đó; để nói chuyện với ai đó một cách không văn hóa. Bạn chỉ đang nói với cô ấy và cô ấy bất chú ý. Nói chuyện với tôi, bất phải tại tôi. Tôi muốn giao tiếp với bạn .. Xem thêm: allocution allocution at
Nói chuyện với ai đó mà bất quan tâm hoặc quan tâm đến phản ứng hoặc phản ứng của họ. Ví dụ, Cô ấy có cách nói chuyện với chúng tui khá khó chịu. [Nửa đầu những năm 1800]. Xem thêm: allocution allocution at
v. Để nói chuyện với ai đó mà bất quan tâm hoặc quan tâm đến phản ứng hoặc phản ứng: Đừng nói chuyện với tui — hãy nói chuyện với tôi!
. Xem thêm: nói chuyện. Xem thêm:
An talk at (one) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with talk at (one), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ talk at (one)