talk into Thành ngữ, tục ngữ
talk into
get someone to agree to something, persuade someone to do something She finally talked her father into lending her the family car.
talk into|talk
v. 1. To get (someone) to agree to; make (someone) decide on (doing something) by talking; persuade to.

Used with a verbal noun.
Bob talked us into walking home with him. Compare: TALK OVER
2. Contrast TALK OUT OF. 2. To cause to be in or to get into by talking.
You talked us into this mess. Now get us out! Mr. Jones lost the customer in his store by arguing with him. "You'll talk us into the poor house yet!" said Mrs. Jones. Antonym: TALK OUT OF.
nói chuyện với (ai đó hoặc bản thân) vào (làm) (điều gì đó)
Để dỗ dành, vỗ về hoặc thuyết phục ai đó hoặc bản thân làm hoặc tham gia (nhà) vào chuyện gì đó. Tôi bất thể tin rằng anh ấy vừa nói tui cho anh ấy mượn xe hơi của tui vào cuối tuần. Ghi nhớ lý do tại sao bạn nghỉ việc. Đừng nói rằng mình phải ở lại! Tôi sẽ bất để họ nói chuyện tui vào nghĩa đất thay đổi lần nữa — lần trước thật kinh khủng .. Xem thêm: allocution
nói chuyện với ai đó làm (làm) điều gì đó
để vượt qua sự phản đối của ai đó để làm điều gì đó; để thuyết phục ai đó làm điều gì đó. Họ nói tui đi họp, mặc dù tui thực sự bất có thời (gian) gian. Không ai có thể nói tui làm điều gì đó bất hợp pháp. Cuối cùng cô ấy vừa tự bắt đầu chuyện lặn .. Xem thêm: allocution
allocution into
Persuade, as trong Họ vừa nói tui đi bơi với họ. Thành ngữ này được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1697. Từ trái nghĩa là allocution out of, có nghĩa là "can ngăn", như trong Họ vừa cố gắng nói tui không đi bơi. Nó mới hơn gần một thế kỷ, lần đầu tiên được ghi lại trong Cảm quan và Khả năng nhạy bén của Jane Austen (1797-1798). . Xem thêm: allocution
allocution into
v.
1. Để hướng giọng nói của một người tới một số thiết bị, chẳng hạn như micrô: Người thông báo radio vừa nói rõ ràng vào micrô. Nói chuyện trực tiếp vào máy ghi âm của tui nếu bất nó sẽ bất nhận được giọng nói của bạn.
2. Để thuyết phục ai đó làm điều gì đó: Nhân viên bán hàng vừa đề nghị chúng tui mua xe. Tôi vừa cố gắng đưa họ vào kế hoạch của mình, nhưng họ bất hợp tác.
. Xem thêm: nói chuyện. Xem thêm: