talk through Thành ngữ, tục ngữ
talk through one
make exaggerated or inaccurate statements He is always talking through his hat and you never know if you can believe him or not.
talk through your hat
talk without logic, say unbelievable things, hot air If you tell Dad about building a home in outer space, he'll say you're talking through your hat.
talk through one's hat
Idiom(s): talk through one's hat
Theme: BOASTING
to talk nonsense; to brag and boast. (Informal.)
• John isn't really as good as he says. He's just talking through his hat.
• Stop talking through your hat and start being sincere!
talk through your arse
(British slang and quite rude) "You're talking through your arse again. You know nothing about it!"
talk through one's hat|hat|talk
v. phr., informal To say something without knowing or understanding the facts; talk foolishly or ignorantly. John said that the earth is nearer the sun in summer, but the teacher said he was talking through his hat. nói chuyện qua
1. Để thảo luận về điều gì đó một cách thấu đáo hoặc thấu đáo. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "nói chuyện" và "thông qua". Chúng tui đã thảo luận vấn đề trong suốt cuộc họp và tìm ra một giải pháp có thể chấp nhận được. John đến để nói chuyện về những vấn đề mà anh ấy đang gặp phải với bạn gái của mình. Hãy để tui nói chuyện này với vợ tui trước khi tui đưa ra câu trả lời cho bạn. Để cung cấp chỉ dẫn kỹ lưỡng hoặc lời khuyên cho ai đó về cách làm điều gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "nói chuyện" và "thông qua". Cô ấy vừa nói chuyện với tui về quy trình ghi đè bảo mật. Chúng tui sẽ nói chuyện với bạn về thủ tục hạ cánh qua radio .. Xem thêm: talk, through allocution article through
1. để thảo luận rõ hơn về điều gì đó. Hãy thảo luận vấn đề một cách thông suốt và đưa ra quyết định.
2. để có được điều gì đó được chấp thuận bằng cách nói chuyện một cách thuyết phục. Hội cùng quản trị vừa miễn cưỡng chấp thuận nó, nhưng tui đã nói chuyện thông qua. Chúng tui sẽ thảo luận vấn đề này trong cuộc họp hội cùng quản trị .. Xem thêm: talk, through allocution through
v.
1. Để thảo luận một cách thấu đáo điều gì đó để đi đến một giải pháp nào đó: Tại cuộc họp, các nhân viên vừa nói chuyện thông qua các vấn đề và đưa ra giải pháp. Chúng tui hiếm khi đánh nhau, bởi vì chúng tui nói thông qua các vấn đề của mình.
2. Để chỉ dẫn ai đó thực hiện một số quy trình: Đội trưởng cứu hỏa vừa nói với chúng tui từng bước về thủ tục thoát hiểm.
. Xem thêm: noi tieng, qua. Xem thêm:
An talk through idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with talk through, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ talk through