Nghĩa là gì:
arse
arse /ɑ:s/- danh từ
- kho chứa vũ khí đạn dược ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- xưởng làm vũ khí đạn dược
talk through (one's) arse Thành ngữ, tục ngữ
arse
1. British slang for the buttocks
2. (derog.) an objectionable person
3. a mistake, a poor job:"He made such an arse of that plastering that we will need to redo it"
arse about
to mess around, to waste time
arse about face
back to front; something that is in a mess. or crooked eg."Look at the state of that shelf you just put up, it's all arse about face!"
arse around
see arse about
arse-bandit
a homosexual male
arse-hole
1. (derog) British slang for an idiot, contemptible person
2. the anus
arse-licker
a sycophant
arse-licking
sycophantic behaviour
arse-on
a bad mood:"Keep out of Andy's way, he's got a the arse-on"
arse over elbow
see arse over tit nói chuyện qua mông của (một người)
1. tiếng lóng thô tục Để nói những điều ngu xuẩn; để nói chuyện không nghĩa. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Đừng bận tâm đến Jonathan, Mary, anh ấy chỉ nói chuyện qua lỗ đít của mình một lần nữa thôi. tiếng lóng thô tục Để phóng lớn thành tích hoặc kiến thức của một người về một số môn học; không tội vạ hoặc khoe khoang. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Dorothy tiếp tục nói rằng cô ấy có thể chạy nhanh hơn bất cứ ai trong trường của chúng tôi, nhưng cô ấy sẽ nói qua mông nếu bạn hỏi tôi. Có vẻ như ứng viên nói chuyện qua loa một hồi thì cuộc tranh luận chuyển sang chủ đề chính sách thuế và luật .. Xem thêm: ass, talk, through. Xem thêm:
An talk through (one's) arse idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with talk through (one's) arse, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ talk through (one's) arse