Nghĩa là gì:
abluent
abluent /'æbluənt/
talk until (one's) face is blue Thành ngữ, tục ngữ
air was blue
(See the air was blue)
baby blues
feeling sad when you are pregnant After seven months, Karly had the baby blues. She was feeling sad.
between the devil and the deep blue sea
in a difficult position, no place to go, between a rock..., Sophie's choice "If he ran, they would shoot him; if he stayed in the shop, the gas would kill him. He was between the devil and the deep blue sea."
blue
sad, depressed, down, low """Are you blue, Dear?"" ""Yes. Jack left me."""
blue-collar worker
someone who works at a trade, e.g., a plumber The blue-collar workers will vote for Ed. He's a tradesman.
blue in the face
weakened, tired after trying many times I called that dog until I'm blue in the face. He won't come in.
blue sky
great opportunity, easy life, smooth sailing We made T-shirts, and people loved them - it was blue sky!
bolt from the blue
(See like a bolt from the blue)
cry the blues
complain because your friend or lover has gone Lan is crying the blues because Bing left her for another woman.
feel blue
feel sad and depressed. nói chuyện cho đến khi mặt của (một người) tái xanh
Để nói (về điều gì đó) nhiều lần và dài, được sử dụng đặc biệt khi một người bất được chú ý hoặc lắng nghe. Bạn có thể nói chuyện cho đến khi mặt tái xanh, nhưng bất điều gì bạn nói sẽ thuyết phục được Terry đổi ý. Tôi nói chuyện cho đến khi mặt tui tái xanh, nhưng tất cả những gì tui nói dường như chỉ lướt qua đầu tất cả người .. Xem thêm: blue, face, talk, cho đến khi. Xem thêm:
An talk until (one's) face is blue idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with talk until (one's) face is blue, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ talk until (one's) face is blue