Nghĩa là gì:
someone
someone /'sʌmwʌn/- đại từ
- một người nào đó, có người ((cũng) somebody)
tar and feather someone Thành ngữ, tục ngữ
at one with someone
share the same view as someone The other members of the committee are at one with me over my decision to fire the lazy worker.
at someone
always ready to serve somebody His eldest daughter is always at his beck and call when he spends an evening at home.
attend to someone
take care or deal with someone The doctor attended to the other patient before he got to my mother.
badger someone
get someone to do something by repeated questions or by bothering them I always have to badger my friend in order to make him return my computer game software.
bail someone or something out
help or rescue The government has decided to bail out the troubled bank.
ball is in someone's court
be someone else's move or turn The ball was in the union's court after the company made their final offer.
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
beat someone to the punch (draw)
do something before others He beat me to the punch and arrived at the interview first.
break someone's heart
make someone feel very disappointed/discouraged/sad.
break up (with someone)
stop a relationship She broke up with her boyfriend last June. hắc ín và lông vũ
1. Theo nghĩa đen, phủ lên ai đó bằng hắc ín và lông chim như một hình thức trừng phạt và xấu hổ trước công chúng (một tập tục vừa không còn được sử dụng vào đầu thế kỷ 20). Đám đông vừa làm hoen ố và tấn công tên trộm ở quảng trường công cộng trước khi diễu hành hắn qua thị trấn bị trói vào một chiếc xe đẩy bằng gỗ.2. Mở rộng lớn ra, là chỉ trích nghiêm khắc, khiển trách hoặc lên án một người nào đó, đặc biệt là một cách công khai và sỉ nhục. Mọi người đều đang yêu cầu chính phủ buộc tội các giám đốc điều hành ngân hàng đứng sau vụ bê bối, nhưng tui sẵn sàng đánh cược rằng tất cả những gì họ sẽ nhận được là một cái tát vào cổ tay .. Xem thêm: và, lông, tar tar và đánh lừa ai đó
Nếu bạn đánh lừa ai đó, bạn sẽ chỉ trích và làm xấu mặt họ rất nhiều. Những tờ báo này vừa sẵn sàng để tar và lông những người nổi tiếng không tội .. Xem thêm: and, fur, someone, tar. Xem thêm:
An tar and feather someone idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tar and feather someone, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tar and feather someone