task (one) with (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. assignment (one) with (something)
Để giao cho một người trách nhiệm trả thành một số công việc. Thường được sử dụng trong cấu làm ra (tạo) bị động. Sếp giao nhiệm vụ cho tui quét tất cả các tài liệu để chúng tui có một bản sao kỹ thuật số của mỗi tài liệu. Ủy ban được giao nhiệm vụ xác định xem có bất kỳ sơ suất tội phạm nào liên quan hay bất .. Xem thêm: assignment assignment with
v. Để giao cho ai đó hoặc cái gì đó một số nhiệm vụ: Tổng thống giao nhiệm vụ cho ủy ban điều tra vụ tai nạn. Nhóm kế toán được giao nhiệm vụ chịu trách nhiệm lập một báo cáo ngân sách.
. Xem thêm: task. Xem thêm:
An task (one) with (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with task (one) with (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ task (one) with (something)