Nghĩa là gì:
antiapartheid
antiapartheid- tính từ
- chống lại tệ phân biệt chủng tộc
tear a place apart Thành ngữ, tục ngữ
fall apart
become to not work properly The equipment fell apart about six months after I bought it.
fall apart (at the seams)
be unable to cope or manage, come unglued After his wife died, he fell apart. He lost interest in everything.
tear me apart
criticize me or my work, find all my faults If you waste tax dollars, the voters will tear you apart.
tell apart
distinguish between two things or people It is hard to tell the two sisters apart.
worlds apart
not close to agreement, very different Israel and Palestine are neighbors but they're worlds apart.
Poly Apartments
an apartment project at the west side of Long Beach. Was home for artists like the Twinz and Warren G:"Poly Apartments for tha niggaz that ain't from the LB" -- The Twinz (Good Times [1995])
apart from
1.besides除…以外
Apart from these two books,he has written some plays and film scripts,除了这两本书外,他还写了一些剧本和电影脚本。
2.independent of;without与…分开;离开
Jack stood apart from his father.杰克不同他父亲站在一起。
There can be no knowledge apart from practice.离开了实践,就没有知识。
3.except for;with the exception of撇开
Apart from that,all goes well.撇开那一点,一切顺利。
Your composition is good, apart from some spelling mistakes.你的作文写得很好,只是有几处拼写错误。
know apart
recognize the difference between 区分
The two brothers are so much alike that even their own mother hardly knows them apart.兄弟俩长得一模一样,连他们的母亲也很难区分得出来。
pick apart
1.tear into pieces撕成碎片;拆散
As this skirt fits badly,I'll pick it apart and remake it.这条裙子不合身,我要把它拆了重做。
2.criticise harshly;find fault with 猛烈批评;找岔子
He is always picking apart every girl he meets.Naturally ever yone has some faults.他每遇到一个姑娘总爱挑剔,其实每个人都会有缺点的。
After the dance, the girls picked Mary apart.舞会后,女孩们都责备玛丽。
poles apart
completely different相差甚远
They were in agreement on most world issues,but they were poles apart about the war.他们对于多数世界大事意见是一致的,但对于战争的看法却截然相反。
Their opinions are poles asunder.他们的意见截然相反。
The two brothers are poles apart in character.这兄弟二人性格迥异。 xé nhỏ
1. Để xé toạc hoặc kéo ai đó hoặc vật gì đó thành nhiều mảnh. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "xé" và "ngoài". Anh ta xé nát hợp cùng khi nhận ra rằng mình sẽ được trả ít như thế nào cho công chuyện của mình. Bầy sói xé xác con mồi.2. Đối với một bất đồng, vấn đề hoặc yếu tố bên ngoài gây chia rẽ hoặc buộc phải giải thể một mối quan hệ hoặc nhóm, chẳng hạn như một cặp đôi lãng mạn, các thành viên gia (nhà) đình hoặc tổ chức. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "xé" và "ngoài". Cái chết của một đứa trẻ là điều tai họa nhất mà bất cứ ai cũng có thể trải qua, và nó sẽ khiến nhiều cặp vợ chồng phải chia lìa. Thật là xấu hổ khi thấy một gia (nhà) đình tan nát vì tranh giành trước bạc. Vấn đề này vừa gây chia rẽ cộng cùng trong nhiều tháng. Chỉ trích hoặc khiển trách ai đó hoặc điều gì đó một cách nghiêm khắc và tàn nhẫn. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "xé" và "ngoài". Các bài đánh giá trả toàn xé nát phần tiếp theo, nhưng tui không nghĩ nó tệ đến vậy. Tôi nghe nói ông chủ xé Jack vì chuyện xử lý tài khoản Jefferson. Khiến ai đó không cùng hoặc buồn bã một cách không cớ; để tàn phá ai đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "xé" và "ngoài". Bạn bất thấy bạn đang xé nát Jane sao? Tại sao bạn phải đối xử với cô ấy như vậy? Bộ phim tài liệu đó thực sự vừa xé nát tôi. Tôi vẫn cảm giác vô vọng sau khi xem nó. Để tìm kiếm một số nơi rất kỹ lưỡng và quyết liệt, kết quả là thường để lại tất cả thứ lộn xộn. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "xé" và "ngoài". Tôi xé nát căn nhà để tìm kiếm hộ chiếu của mình. Các nhà điều tra của FBI vừa xé toạc tòa nhà vănphòng chốngđể tìm kiếm các tài liệu liên kết công ty với hoạt động tội phạm. Kẻ trộm xé toạc nơi này để tìm kiếm bất cứ thứ gì có giá trị .. Xem thêm: xé toạc, xé nát xé nát một nơi
Hình. để tìm kiếm một nơi nào đó đến mức tiêu diệt. Cảnh sát đến với lệnh khám xét và xé nát cănphòng chốngcủa bạn. Nếu bạn bất đưa ra số trước bạn giữ cho chúng tôi, chúng tui sẽ phá nát ngôi nhà của bạn !. Xem thêm: ngoài, nơi, xé. Xem thêm:
An tear a place apart idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tear a place apart, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tear a place apart