tear into (some place) Thành ngữ, tục ngữ
xé vào (một số nơi)
Để vào một nơi nào đó cực kỳ nhanh chóng. Những đứa trẻ xé rào vào nhà khi mẹ chúng cho chúng ăn kem. Sếp đột ngột xông vàophòng chốnglàm chuyện hậm hực, rồi lại bỏ đi nhanh như chớp .. Xem thêm: xé xé toạc ai đó hay sao
tấn công ai hay cái gì; để tấn công ai đó hoặc thứ gì đó với mục đích ăn thịt ai đó hoặc thứ gì đó. Bầy sói xé xác người thợ săn và làm anh ta bị thương nặng. Bọn trẻ xé bánh ăn bất hết .. Xem thêm: xé xé thành ai
Fig. mắng mỏ ai đó một cách nghiêm khắc; để tấn công ai đó bằng những lời chỉ trích. Tôi đến muộn, và ông chủ xé xác tui như một con chó điên. Tôi bất biết tại sao cô ấy lại xé nát tôi. Tôi đang làm chuyện thì cửa sổ bị vỡ .. Xem thêm: xé xé thành thứ gì đó
Hình. để bắt đầu ăn thức ăn một cách thích thú. Cả gia (nhà) đình xé cả núi thức ăn như thể họ vừa không ăn kể từ bữa sáng — thực tế là như vậy. Jimmy vừa xé vào chân gà tây và làm sạch nó ngay lập tức .. Xem thêm: xé xé vào một nơi nào đó
để chạy hoặc đua vào một nơi. Những đứa trẻ xông vào nhà và làm đổ một chiếc đèn. Kelly xé xác vàophòng chốnglàm chuyện của sếp và đặt giấy tờ lên bàn .. Xem thêm: đất điểm, xé xé thành
v. Để tấn công ai đó hoặc thứ gì đó với sức mạnh lớn hoặc bạo lực: Con gấu xé thịt. Võ sĩ xé lưới đối thủ ngay tại trận đấu.
. Xem thêm: xé xé toạc một nơi
để chạy hoặc lao vào một nơi. Tôi xông vào vănphòng chốngvà trả lời điện thoại. . Xem thêm: chỗ, chỗ rách. Xem thêm:
An tear into (some place) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tear into (some place), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tear into (some place)