tear into (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. xé toạc (ai đó hoặc cái gì đó)
1. Bắt đầu ăn một thứ gì đó một cách thô bạo hoặc mạnh bạo. Tôi đói đến mức xé cái bánh hamburger rẻ trước như thể đó là món ngon nhất mà tui từng ăn. Tôi ngoảnh mặt đi khi những con sói bắt đầu xé xác con mồi. Chỉ trích hoặc khiển trách ai đó hoặc điều gì đó một cách nghiêm khắc và tàn nhẫn. Ông chủ vừa xâu xé tui vì cách tui khai thác tài khoản Jefferson. Tôi có thể nghe thấy tiếng mẹ nói với bố về chuyện đánh bạc của ông ấy một lần nữa. Tấn công một ai đó hoặc một cái gì đó rất thô bạo và afraid hãn. Hai tên côn đồ xé xác nhân chứng, đánh đập anh ta trong assemblage tấc. Những người lính bắt đầu xé toang hàngphòng chốngngự của đối phương. Để tấn công đối thủ của mình trong một cuộc thi thể thao với cường độ lớn và kéo dài. Chúng tui đã bị giảm 20 điểm sau hiệp một, nhưng chúng tui đã xé lưới họ trong cả hiệp hai và giành được chiến thắng. Họ vừa xé toang hàngphòng chốngngự của đội kia trong ba phút khi chơi sức mạnh của mình, nhưng họ vừa không ghi được bàn thắng trong thời (gian) gian đó. Thực hiện một số nhiệm vụ hoặc hoạt động với nghị lực, quyết tâm hoặc sự nhiệt tình cao. Tôi sẽ viết bài nghiên cứu của mình vào cuối tuần này. Chúng tui đã háo hức bắt đầu xông pha vào dự án mới .. Xem thêm: xé xé toạc ai đó hoặc điều gì đó
để tấn công ai đó hoặc điều gì đó; để tấn công ai đó hoặc thứ gì đó với mục đích ăn thịt ai đó hoặc thứ gì đó. Bầy sói xé xác người thợ săn và làm anh ta bị thương nặng. Bọn trẻ xé bánh ăn bất hết .. Xem thêm: xé xé thành ai
Fig. mắng mỏ ai đó một cách nghiêm khắc; để tấn công ai đó bằng những lời chỉ trích. Tôi vừa đến muộn, và ông chủ vừa xé nát tui như một con chó điên. Tôi bất biết tại sao cô ấy lại xé nát tôi. Tôi đang làm chuyện thì cửa sổ bị vỡ .. Xem thêm: xé xé thành thứ gì đó
Hình. để bắt đầu ăn thức ăn một cách thích thú. Cả gia (nhà) đình xé cả núi thức ăn như thể họ chưa ăn kể từ bữa sáng — thực tế là như vậy. Jimmy xé chân gà tây và làm sạch nó ngay lập tức .. Xem thêm: xé xé thành
v. Để tấn công ai đó hoặc thứ gì đó với sức mạnh lớn hoặc bạo lực: Con gấu xé thịt. Võ sĩ xé lưới đối thủ ngay tại trận.
. Xem thêm: xé xé toạc ai đó
vào để mắng nhiếc nặng nề; để tấn công ai đó. Tôi vừa đến muộn, và siêu cò lao vào tui như một con chó điên. . Xem thêm: ai đó, xé xé thành thứ gì đó
để bắt đầu ăn thức ăn một cách thích thú. Gia đình vừa xé nát cả núi thức ăn như họ chưa ăn kể từ bữa sáng — thực tế là như vậy. Jimmy vừa xé chiếc chân gà tây và làm sạch nó ngay lập tức. . Xem thêm: cái gì đó, nước mắt. Xem thêm:
An tear into (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tear into (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tear into (someone or something)