tear through (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. xé qua (cái gì đó)
1. Để đục lỗ, xé toạc hoặc xé toạc vật gì đó với tốc độ hoặc lực lớn. Đứa trẻ xé giấy gói với sự phấn khích tột độ. Cuối cùng tui đã xé toạc tấm vải khi cố gắng cạo một ít sơn khô đi. Để di chuyển qua một cái gì đó hoặc một số nơi với tốc độ lớn, đặc biệt là một cách liều lĩnh và lạng lách. Không có gì ngạc nhiên khi bạn bị tổn thương với cách bạn xé nát nhà bếp như vậy! Tên trộm vừa xé nát trung tâm mua sắm, với các nhân viên an ninh đang truy đuổi gắt gao.3. Để gây ra một lượng lớn sự phá hủy trong khi di chuyển nhanh chóng qua một cái gì đó hoặc một số nơi. Cơn bão xé toạc thị trấn, san bằng tất cả thứ trên đường đi của nó. Với tất cả những cuốn sách cũ đầy bụi mà chúng tui giữ trong nhà kho này, một ngọn lửa trả toàn có thể xé toạc nơi này, vì vậy chúng tui phải đặc biệt cẩn thận để bất có điều gì tương tự xảy ra.4. Để tiến bộ thông qua một cái gì đó với tốc độ hoặc hiệu quả cao. Bạn sẽ làm cho mình phát ốm khi xé bữa tối như vậy. Tôi vừa từng xé sách khi còn nhỏ. Bây giờ, tui thật may mắn nếu tui có thể vượt qua một tháng. . Cẩn thận với con chó đó. Nó sẽ xé bạn ra từng mảnh! Con chó xé tờ báo ra từng mảnh. Nó xé đôi giày của tui thành vụn .. Xem thêm: mảnh, xé xé ai đó / cái gì đó thành ˈpieces / ˈshreds
chỉ trích ai đó / cái gì đó; phá hủy trả toàn một thứ gì đó: Báo chí xé vụn các kế hoạch kinh tế của Chính phủ. ♢ Thủ tướng xé lập luận của đối thủ thành từng mảnh. OPPOSITE: ca ngợi ai đó / điều gì đó lên bầu trời. Xem thêm: mảnh, xé nhỏ, ai đó, cái gì đó, xé xé qua
v.
1. Để xé hoặc làm rách một thứ gì đó: Móng tay xé toạc chiếc tất của tôi. Cái móc mắc vào áo sơ mi của tui và xé toạc nó.
2. Để di chuyển qua một cái gì đó với tốc độ bất cần chú ý; lao đầu qua một cái gì đó: Học sinh xé toạc công viên trên một chiếc xe đạp.
3. Để di chuyển qua một thứ gì đó có sức công phá: Ngọn lửa xé toạc ngôi nhà.
4. Để tiến hành hoặc trả thành một chuyện gì đó nhanh chóng hoặc vội vàng: Nhóm nghiên cứu xé sách vào đêm trước trận chung kết.
. Xem thêm: xé, xuyên. Xem thêm:
An tear through (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tear through (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tear through (something)