tell (someone or something) from (someone or something else) Thành ngữ, tục ngữ
nói với (ai đó hoặc điều gì đó) từ (ai đó hoặc điều gì khác)
1. Để có thể phân biệt hoặc phân biệt một số thứ là khác biệt và duy nhất so với một số thứ khác. Rất khó để phân biệt tranh thật và tranh giả, nhưng có một số điều chúng ta có thể tìm để chắc chắn. Vì bị mù màu nên tui không thể phân biệt sắc đỏ với sắc xanh lục. Công chúa ăn mặc giản dị đến mức bạn bất thể nhận ra cô ấy là một công dân bình thường. Để có thể nhận thức, nhận biết hoặc hiểu điều gì đó từ một số mẩu hoặc số lượng bằng chứng. Trong cách sử dụng này, danh từ hoặc lớn từ giữa "tell" và "from" đôi khi được chuyển về cuối mệnh đề. Chuyện gì vậy? Tôi có thể nói rằng bạn đang buồn vì giọng nói của mình. Chà, chúng ta có thể biết được từ những dấu hiệu này rằng đàn đang di chuyển về phía bắc .. Xem thêm: điều gì đó, hãy nói với điều gì đó từ điều gì đó
để biết điều gì đó vì điều gì đó, chẳng hạn như bằng chứng, dấu hiệu, kinh nghiệm, v.v ... Tôi có thể biết rằng cô ấy đang nói dối từ cách cô ấy giữ lông mày của mình. Tôi bất thể nói bất cứ điều gì từ những gì bạn vừa nói với tui .. Xem thêm: nói nói với ai đó từ người khác
và nói điều gì đó với điều gì đó elseto phân biệt cái này với cái khác. Tôi bất thể nói với Chuck từ Roger. Họ trông rất tương tự nhau. Tôi bất thể nói với màu cam với màu vàng .. Xem thêm: else, acquaint acquaint article from addition Đi để nói với ai đó từ một người nào đó
abroad .. Xem thêm: else, go, acquaint kể từ
v. Để cảm nhận một cái gì đó khác biệt hoặc khác biệt với một cái gì đó khác: Tôi bất thể phân biệt những chiếc bánh quy tự làm với những chiếc bánh vừa được mua ở cửa hàng.
. Xem thêm: kể. Xem thêm:
An tell (someone or something) from (someone or something else) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tell (someone or something) from (someone or something else), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tell (someone or something) from (someone or something else)