Nghĩa là gì:
unwisdom
unwisdom /' n'wizd m/
thank you for those pearls of wisdom Thành ngữ, tục ngữ
Experience is the father of wisdom.
Experience and knowledge result in better judgement.
conventional wisdom
conventional wisdom
A widely held belief on which most people act. For example, According to conventional wisdom, an incumbent nearly always wins more votes than a new candidate. This term was invented by John Kenneth Galbraith, who used it in The Affluent Society (1958) to describe economic ideas that are familiar, predictable, and therefore accepted by the general public. Today it is used in any context where public opinion has considerable influence on the course of events.
wisdom tooth
wisdom tooth
cut one's wisdom teeth
to arrive at the age of discretion cảm ơn bạn vì những viên ngọc trai của trí tuệ
Cảm ơn bạn vì những lời khuyên quý giá đó. Cụm từ này đôi khi được sử dụng một cách châm biếm. Cảm ơn bà vì những hạt ngọc khôn ngoan đó Bà ạ. Tôi nghĩ bạn nói đúng, tui phải tìm một công chuyện hoàn thiện hơn. Cảm ơn bạn vì những viên ngọc trai của trí tuệ, bạn bè, nhưng đề nghị của bạn là không lý .. Xem thêm: của, ngọc trai, cảm ơn, những người, trí tuệ. Xem thêm:
An thank you for those pearls of wisdom idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with thank you for those pearls of wisdom, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ thank you for those pearls of wisdom