Nghĩa là gì:
why
why /wai/- phó từ
- tại sao, vì sao
- why was he late?: sao anh ấy đến muộn?
- why not?: tại sao không?
- that's the reason why: đó là lý do vì sao
- not to know why: không biết tại sao
- thán từ
- sao!, thế nào!
- why, it's quite easy!: sao, thật là dễ!
that's why Thành ngữ, tục ngữ
why in the name of...
why, why in the world I want to know why in the name of heaven she bought that gun.
why in the world
why, why is it? for the life of me Why in the world would anyone want to live in the desert?
why you muggin' on my bumper
why are you staring at me?
whys and wherefores
the answer to a question or problem理由;解释
He doesn't like to follow blindly but always goes into the whys and wherefores of everything.凡事他不喜欢盲从,总是追根究底。
whys and wherefores of
Idiom(s): whys and wherefores of sth
Theme: CAUSES
the reasons or causes relating to something.
• I refuse to discuss the whys and wherefores of my decision. It's final.
• Bob doesn't know the whys and wherefores of his contract. He just knows that it means he will get a lot of money when he finishes the work.
Every why has a wherefore.
There is an explanation for everything.
Why buy the cow when you can get the milk for free
This idiom is usually used to refer to men who don't want to get married, when they can get all the benefits of marriage without getting married.
Why keep a dog and bark yourself?
There's no need to do something yourself when you have somebody to do it for you, usually trivial matters.
why and wherefore|wherefore|why
n. The answer to a question or problem. Usually used in the plural. Father told him not to always ask the whys and wherefores when he was told to do something.
why
why
why not
Informal all right; it's acceptable: used to express qualified approval of what has been proposed, suggested, etc. đó là lý do tại sao
Được sử dụng sau một tuyên bố để nhấn mạnh lý do hoặc lời giải thích vừa đưa ra, đặc biệt là để trả lời cho một tuyên bố hoặc câu hỏi sử dụng từ "tại sao". A: "Tại sao tui không thể đi dự tiệc với bạn bè của mình?" B: "Bởi vì bạn có một bài kiểm tra rất lớn vào thứ Hai mà bạn nên phải học, đó là lý do tại sao!" A: "Tôi bất hiểu tại sao chúng ta cần học những thứ này." B: "Bởi vì nó sẽ có ích cho bạn trong suốt phần đời còn lại của bạn, đó là lý do tại sao.". Xem thêm: tại sao đó là lý do
một thẻ ở cuối câu lệnh là câu trả lời cho câu hỏi bắt đầu bằng lý do. (Cho thấy một chút thiếu kiên nhẫn.) Sue: Tại sao bạn luôn xỏ giày đúng vào đầu tiên? Bob: Bởi vì, khi tui chuẩn bị mang giày vào, tui luôn chọn một chiếc phù hợp trước, đó là lý do tại sao! Mary: Tại sao bạn lại ăn kẹo bạc hà kinh khủng đó? Tom: Bởi vì tui thích nó, đó là lý do !. Xem thêm: tại sao. Xem thêm:
An that's why idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with that's why, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ that's why