early bird gets the worm Thành ngữ, tục ngữ
the early bird gets the worm
the one who arrives first gets the reward etc. I want to go to the sale at 8 a.m. The early bird gets the worm!
early bird gets the worm|catch|catches|early|early
A person who gets up early in the morning has the best chance of succeeding; if you arrive early or are quicker, you get ahead of others.

A proverb.
When Billy's father woke him up for school he said, "The early bird catches the worm." Charles began looking for a summer job in January; he knows that the early bird gets the worm. Compare: FIRST COME, FIRST SERVED.Câu tục ngữ
chim sớm gặp sâu
1. Ai rất năng động và tỉnh táo vào đầu giờ sáng sẽ có tiềm năng tìm kiếm thành công hoặc thời cơ hơn. Chúng ta cần đến cửa hàng sớm nếu muốn có sự lựa chọn tốt nhất. Con chim sớm bị sâu, bạn biết đấy. Tôi vừa thức dậy từ 6 giờ sáng và vừa hoàn thành rất nhiều việc. Con chim sớm bị sâu! 2. Ai đó nắm bắt một số thời cơ vào thời (gian) điểm sớm nhất sẽ có thời cơ tốt nhất để gặt hái những lợi ích từ nó. Thị trường này có thể rất hấp dẫn, nhưng tui có cảm giác nó sẽ chỉ dành cho những ai biết hết dụng nó sớm. The aboriginal bird get the worm, afterwards all .. Xem thêm: bird, early, get, worm. Xem thêm: