Nghĩa là gì:
at-home
at-home /ət'houn/- danh từ
- buổi tiếp khách ở nhà riêng (vào ngày, giờ nhất định)
lights are on, but nobody's home Thành ngữ, tục ngữ
at home
in one
bring home the bacon
bring home a paycheque, support a family Stan is disabled, so Louise brings home the bacon.
bring home the importance of something to someone
make someone fully realize something He was unable to bring home the importance of arriving early for the meeting.
charity begins at home
"first help the needy in your own community; then help others" If you want to help the poor, remember that charity begins at home.
chickens come home to roost
we cannot escape the consequences of our actions We soon discover that lies return to their owner, just as chickens come home to roost.
come home to roost
(See chickens come home to roost)
down home
simple but good, old fashioned Hey, Ma. I can't wait to taste your down-home cookin'.
drive it home
make a message clear, say it so they understand When you talk about safe sex, drive it home. Stress safety.
eat you out of house and home
eat all your food, pig out Our son's team came to dinner and ate us out of house and home!
get home
arrive at home, come home I'm going to bed when I get home. I'm sleepy. đèn sáng nhưng bất có ai ở nhà
Một cách diễn đạt hài hước dùng để nói rằng ai đó ngu ngốc, thiếu suy nghĩ hoặc thiếu chú ý. Xin chào, Pete? Trái đất đến Pete. Chắc anh ấy lại mơ mộng - đèn vẫn sáng, nhưng bất có ai ở nhà. Tôi liên tục hỏi những nghi phạm về những gì vừa xảy ra, và họ chỉ nhìn chằm chằm vào tui một cách ngây ngô. Đèn vẫn sáng, nhưng bất có ai ở nhà, bạn biết tui muốn nói gì bất ?. Xem thêm: nhưng, nhà, đèn đèn sáng nhưng bất ai ở nhà
hoặc đèn sáng nhưng bất nhà ai
THÔNG TIN Nếu bạn nói về ai đó rằng đèn sáng nhưng bất có ai nhà, bạn có nghĩa là họ ngu ngốc hoặc bất phản ứng với những gì đang xảy ra. Khi tui nói với họ bất cứ điều gì, họ nhìn tui như đèn sáng nhưng bất có ai ở nhà .. Xem thêm: nhưng, nhà, đèn, trên đèn sáng nhưng bất có ai ở nhà
dùng để chỉ mỉa mai một người có trí lực hạn chế .. Xem thêm: but, home, lights, no, on, one the ablaze are ˈon but annihilation ˈhome
(nói, hài hước) được sử dụng để mô tả ai đó ngu ngốc, Không suy nghĩ rõ ràng hoặc bất chú ý: Đừng thử thảo luận về bất cứ điều gì thông minh với Alice. Đèn đang sáng nhưng bất ai ở nhà, tui sợ .. Xem thêm: but, home, lights, on. Xem thêm:
An lights are on, but nobody's home idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with lights are on, but nobody's home, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ lights are on, but nobody's home