story goes (that) Thành ngữ, tục ngữ
câu chuyện xảy ra (điều đó)
Người ta nói hoặc đồn lớn rằng (điều gì đó) là đúng như vậy, dù nó có đúng hay không. Chuyện kể rằng sau khi nộp đơn phá sản, vị CEO này vừa bỏ trốn khỏi đất nước và sống như một nông dân ở Tây Tạng. Tôi bất rõ có thật bất nhưng câu chuyện cô ấy gieo rắc bằng chứng chống lại bố chồng để rồi trở thành lãnh đạo của đảng .. Xem thêm: go, truyện. Xem thêm:
An story goes (that) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with story goes (that), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ story goes (that)