tables are turned Thành ngữ, tục ngữ
Tables are turned
When the tables are turned, the situation has changed giving the advantage to the party who had previously been at a disadvantage. các bảng được lật
Một thay đổi lớn vừa xảy ra, đặc biệt là một thay đổi dẫn đến ngược lại với tình huống trước đó. Tôi vừa trải qua nhiều năm với tư cách là người giám sát của John, nhưng với sự thăng tiến gần đây của anh ấy, cục diện vừa thay đổi và bây giờ tui báo cáo với anh ấy !. Xem thêm: bàn, lần lượt. Xem thêm:
An tables are turned idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tables are turned, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tables are turned