Nghĩa là gì:
begets
beget /bi'get/- (bất qui tắc) ngoại động từ begot; begot, begotten
- sinh ra, gây ra
- imperialism begets wars: chủ nghĩa đế quốc sinh ra chiến tranh
them as has, gets Thành ngữ, tục ngữ
going gets rough
(See the going gets rough)
the early bird gets the worm
the one who arrives first gets the reward etc. I want to go to the sale at 8 a.m. The early bird gets the worm!
the going gets rough
the task becomes harder, it is a rocky road In the second year, you study law. That's when the going gets rough.
the squeaky wheel gets the grease
the person who complains loudest gets service Our clerks put up this sign: The squeaky wheel gets the grease!
when the going gets tough
when there are problems, when progress is difficult When the going gets tough, we need people with a good attitude.
give as good as one gets
Idiom(s): give as good as one gets
Theme: RECIPROCITY
to give as much as one receives; to pay someone back in kind. (Usually in the present tense.)
• John can take care of himself in a fight. He can give as good as he gets.
• Sally usually wins a formal debate. She gives as good as she gets.
when the going gets rough
Idiom(s): when the going gets tough AND when the going gets rough
Theme: DIFFICULTY
when things get extremely difficult; when it becomes difficult to proceed. (A second line is sometimes added to the main entry phrase: When the going gets tough, the tough get going. This means that when things become difficult, strong people begin to work or move faster and harder.)
• When the going gets tough, I will be there to help you.
• I appreciate the kind words you sent to us when the going got a little rough last month.
He who plays with fire gets burnt.
If you behave in a risky way, you are likely to have problems.
If a camel gets his nose in a tent, his body will
If you let something intrusive enter your life, your life will become difficult .
Kindness begets kindness.
If you are kind to people, they will be kind to you. họ như đã, đang có
Những người vừa có của cải vật chất được cấp quyền tiếp cận nhiều thuận lợi, lợi ích và thời cơ bất dành cho người nghèo. Cơn bão quét qua và phá hủy tài sản của người cùng kiệt cũng như người giàu. Nhưng họ cũng vậy, vì vậy bạn có thể chắc chắn rằng những khu dân cư giàu có sẽ phục hồi nhanh hơn nhiều so với những khu dân cư kém khá giả của họ. Tôi bất ngạc nhiên khi những vị trí quyền lực hàng đầu trên thế giới thuộc về những người xuất thân từ gia (nhà) đình giàu có. Sau tất cả, họ như đã, được .. Xem thêm: nhận được. Xem thêm:
An them as has, gets idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with them as has, gets, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ them as has, gets