Nghĩa là gì:
digits
digit /'didʤit/- danh từ
- ngón (bề ngang ngón tay dùng làm đơn vị đo)
- (thiên văn học) ngón (một phần mười hai đường kính mặt trời hoặc mặt trăng để đo nhật thực, nguyệt thực)
them as has, gits Thành ngữ, tục ngữ
digits
phone number họ cũng như vậy, gits
Những người vừa có của cải vật chất được cấp quyền tiếp cận với nhiều lợi thế, lợi ích và thời cơ bất dành cho người nghèo. "Gits" là một lỗi chính tả thông tục của "get", được sử dụng một cách có chủ ý với mục đích mỉa mai. Cơn bão quét qua và phá hủy tài sản của người cùng kiệt cũng như người giàu. Nhưng họ cũng vậy, vì vậy bạn có thể chắc chắn rằng những khu dân cư giàu có sẽ phục hồi nhanh hơn nhiều so với những khu dân cư kém khá giả của họ. Tôi bất ngạc nhiên khi những vị trí quyền lực hàng đầu trên thế giới thuộc về những người xuất thân từ gia (nhà) đình giàu có. Rốt cuộc, chúng như has, gits .. Xem thêm: git Them as has, gits.
Rur. Người giàu luôn có thể nhận được nhiều hơn. Triệu phú cứ kiếm được nhiều trước hơn, bởi vì anh ta có rất nhiều trước để đầu tư. Họ như đã, gits. Tom: Bill vừa sở có một nửa bất động sản trong thị trấn, và đây là tòa án vừa xét xử và trao cho anh ta lô đất trống đó. Jane: Bạn biết nó như thế nào rồi đấy — chúng như vừa có, gits .. Xem thêm: git. Xem thêm:
An them as has, gits idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with them as has, gits, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ them as has, gits