Nghĩa là gì:
joke
joke /dʤouk/- danh từ
- lời nói đùa, câu nói đùa
- to crack a joke: nói đùa một câu
- to play a joke on someone: đùa nghịch trêu chọc ai
- to know how to take a joke: biết nghe nói đùa, không để tâm giận lời nói đùa
- a practical joke: trò đùa ác ý, trò chơi khăm
- chuyện đùa; chuyện buồn cười, chuyện lố bịch; trường hợp xảy ra buồn cười
- it is no joke: không phải là chuyện đùa
- the joke is that: điều buồn cười là
- động từ
- đùa bỡn, giễu cợt; trêu chòng
there's a grain of truth in every joke Thành ngữ, tục ngữ
butt of the joke
(See the butt of the joke)
crack a joke
tell a joke, say a funny word or phrase Please be serious. Don't crack jokes or laugh at us.
inside joke
a joke that is understood by only those who work or play together, inside joke """Would you like to buy some of our liveware?"" I asked. She frowned. ""Never mind,"" I said. ""It's an inside joke. Ha ha."""
joke around
play and tell jokes, fool around They were joking around after class - rapping and laughing.
joke is on you
(See the joke is on you)
joker
a person who tells jokes and likes to laugh Jerry is some joker! He makes everybody laugh.
play a joke on
fool or trick someone, play a prank on I played a joke on Ty. I phoned and said he'd won the lottery.
take a joke
not be mad if the joke is about you, a good sport Let's tell the story about Steve getting lost. He can take a joke.
the butt of the joke
the person who is laughed at, the goat Frank is so sensitive. He hates to be the butt of a joke.
the joke is on you
you are the one we are laughing at, play a joke You got the book with blank pages. The joke's on you!trong mỗi câu chuyện cười đều có một phần sự thật
Điều mà một người nói đùa có thể bắt nguồn từ điều mà họ thực sự tin tưởng. Tôi biết cô ấy nói rằng cô ấy đang nói đùa về chuyện bị trầm cảm, nhưng tui lo lắng - trong tất cả trò đùa đều có một phần sự thật. A: "Thôi nào, tui chỉ nói đùa thôi! Tôi sẽ bất bao giờ làm điều gì như thế!" B: "Bạn nói vậy, nhưng có một phần sự thật trong tất cả trò đùa.". Xem thêm: mọi, hạt, trò đùa, của, sự thật. Xem thêm:
An there's a grain of truth in every joke idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with there's a grain of truth in every joke, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ there's a grain of truth in every joke