Nghĩa là gì:
backside
backside /'bæk'said/
think the sun shines out (someone's) backside Thành ngữ, tục ngữ
backside
buttocks, bum, buns When I was learning to skate, I fell a lot. My backside was sore! nghĩ rằng mặt trời chiếu sáng mặt sau (của ai đó)
Để tin rằng một người tốt hơn hoặc quan trọng hơn những người khác hoặc hơn những lời chê trách. (Lưu ý: Nếu nghĩ về bản thân, điều đó có nghĩa là họ kiêu ngạo, tự phụ hoặc tự thu mình. Nếu ai đó nghĩ điều này về người khác, điều đó có nghĩa là họ yêu hoặc ngưỡng mộ người đó đến mức mù quáng với bất kỳ ai trong số những lỗi tiềm ẩn của họ.) Tom vừa hành động như thể anh ấy là một kẻ háo sắc sau khi được thăng chức. Anh ấy nghĩ rằng mặt trời chiếu sáng mặt sau của anh ấy! Anh ấy trả toàn yêu Mary. Mặc dù tui thấy cô ấy hơi khó chịu, anh ấy nghĩ rằng ánh nắng mặt trời chiếu ra phía sau của cô ấy .. Xem thêm: mặt sau, ra ngoài, tỏa sáng, mặt trời, suy nghĩ. Xem thêm:
An think the sun shines out (someone's) backside idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with think the sun shines out (someone's) backside, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ think the sun shines out (someone's) backside