Nghĩa là gì:
aloud
aloud /ə'laud/- phó từ
- oang oang, inh lên, ầm ầm
- (thông tục) thấy rõ, rõ rành rành
- it reeks aloud: thối ai cũng ngửi thấy, thối inh lên
thinking out loud Thành ngữ, tục ngữ
actions speak louder than words
people judge by actions more than words, practice what you preach Parents should remember that actions speak louder than words. Kids imitate their parents.
for crying out loud
used to show that you are surprised or angry For crying out loud please turn your radio down a little.
get your head out of the clouds
be more realistic, come down to earth, get real You can dream at home, but please get your head out of the clouds when you come to work.
head in the clouds
dreaming, wondering, not practical Shelly is a daydreamer. She's got her head in the clouds.
in the clouds
far from real life, in dreams, in thought He is usually in the clouds so you may have trouble finding out what you want to know from him.
loud mouth
one who talks about things he should not When Bart was a boy, he was a loud mouth. He told our secrets.
loudmouth
a noisy, boastful or foolish talker He is a loudmouth and nobody at work likes him.
loudmouth/bigmouth
a noisy, boastful or foolish talker My friend is a loudmouth and is always making foolish plans that he never carries out.
on cloud nine
very happy, riding high When Bev received her diploma, she was on cloud nine.
out loud
loud enough to hear, spoken clearly Dad was very angry, but he didn't swear out loud. suy nghĩ thành tiếng
Để diễn đạt thành lời suy nghĩ của một người, đặc biệt là khi cố gắng đưa ra giải pháp hoặc kết luận về điều gì đó. Đó bất thực sự là gợi ý cho một giải pháp, tui chỉ đang suy nghĩ lung tung. OK, vậy là chúng ta có 20 cái ở đó, 10 cái từ cái cuối cùng, 5 cái đang chờ xử lý — xin lỗi, tui đã suy nghĩ lung tung .. Xem thêm: to, out, anticipate (Tôi) (chỉ) đang nghĩ ra lớn.
Hình. Tôi đang nói những điều tốt hơn có thể là những suy nghĩ riêng tư. (Một cách mô tả đặc điểm hoặc giới thiệu ý kiến hoặc suy nghĩ của một người. Cũng như thì quá khứ.) Sue: Bạn đang nói gì vậy? Nghe như bạn đang mắng mỏ ai đó. Bob: Ồ, xin lỗi. Tôi chỉ đang suy nghĩ lung tung. Bob: Bây giờ, chuyện này chuyển qua đây. Bill: Bạn muốn tui di chuyển cái đó? Bob: Ồ, không. Chỉ cần suy nghĩ thành tiếng .. Xem thêm: to ra, ra ngoài, suy nghĩ. Xem thêm:
An thinking out loud idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with thinking out loud, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ thinking out loud