Nghĩa là gì:
prayers
prayer /preə/- danh từ
- kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện
- to say one's prayers: cầu kinh, đọc kinh
- to kneel down in prayer: quỳ xuống cầu kinh
- ((thường) số nhiều) lễ cầu kinh, lễ cầu nguyện
- morning prayers: lễ cầu kinh buổi sáng
- evening prayers: lễ cầu kinh buổi chiều
- lời khẩn cầu, lời cầu xin; điều khẩn cầu, điều cầu xin
- người cầu kinh, người cầu nguyện; người khẩn cầu, người cầu xin
thoughts and prayers Thành ngữ, tục ngữ
suy nghĩ và cầu nguyện
Một cụm từ thường được sử dụng như một phần của nỗ lực an ủi ai đó vừa phải trải qua một nỗi đau mất mát, như trong "Những suy nghĩ và lời cầu nguyện của chúng tui luôn ở bên bạn." Việc các chính trị gia (nhà) thường xuyên sử dụng cụm từ này hoặc các cách diễn đạt tương tự sau các vụ xả súng hàng loạt ở Mỹ ngày càng bị chỉ trích bởi những người tin rằng nó được sử dụng để tránh theo đuổi các hành động có hình, đặc biệt là những thay đổi đối với luật súng. Ông có thể giữ những suy nghĩ và lời cầu nguyện của mình, thượng nghị sĩ — họ sẽ bất trả lại cho tui em gái tui .. Xem thêm: và, cầu nguyện, suy nghĩ. Xem thêm:
An thoughts and prayers idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with thoughts and prayers, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ thoughts and prayers