Nghĩa là gì:
about
about- độ, chừng; xung quanh; nói về, đối với
- a.five per cent chừng trăm phần trăm
three strikes and you're out Thành ngữ, tục ngữ
a bad taste in my mouth
a feeling that something is false or unfair, a feeling of ill will I left the meeting with a bad taste in my mouth. There was a lot of dishonesty in the room.
a bawling out
a scolding, a lecture, an earful, catch it When I forgot to do my chores Dad gave me a bawling out.
a blackout (TV)
refusal to broadcast an event during that event A blackout is intended to encourage fans to attend an event.
a blackout (war)
a policy that requires lights to be turned off Blackouts prevented bombers from seeing their targets at night.
a blowout
to win by a large score, no contest """Did the Flames win?"" ""Ya, 11-2. It was a blowout."""
a contract out on
a contract that pays to have someone killed There's a contract out on Mike. The boss doesn't like him.
a falling out
a disagreement, a break in friendship Guy and Jean had a falling out. They argued about religion.
a handout
free food or money, freeload I'm not asking for a handout. I'll pay you back when I find work.
a wash-out
a failure, a lost cause No one attended the concert. It was a wash-out.
about time
nearly late, high time It's about time you got here. We've been waiting a long time. ba lần đình công và (một người) bị loại
Ba sai lầm, vi phạm hoặc vi phạm sẽ khiến ai đó thất bại hoặc bị sa thải. Anh ta bị hai lần chống lại anh ta vì đi làm muộn; ba cuộc đình công và anh ấy vừa ra ngoài. Nhà trường rất coi trọng chuyện trốn học: ba lần đình công và bạn ra ngoài .. Xem thêm: và, ra ngoài, đình công, ba ba lần đình công và bạn vắng mặt
THÔNG TIN Nếu một nước hoặc một tổ chức có ba lần đình công và bạn bất tuân theo chính sách hoặc luật pháp, những người phạm ba tội sẽ bị trừng phạt rất nặng, ngay cả khi các tội riêng biệt bất nghiêm trọng lắm. Lưu ý: Trong bóng chày, `` cú đánh '' là cú ném hoặc quả bóng hợp pháp mà người đánh bóng bất đánh được. Người đánh bóng sẽ ra sau ba lần đánh. California gần đây vừa đưa ra luật được gọi là ba lần đình công và bạn được ra ngoài, nghĩa là sau khi kết án lần thứ ba, chính quyền sẽ nhốt bạn và vứt chìa khóa. Một tên trộm vùng Merseyside vừa trở thành một trong những kẻ đầu tiên trong nước bị bỏ tù theo luật mới 'ba cuộc đình công và bạn được ra ngoài' .. Xem thêm: và, ra ngoài, đình công, ba. Xem thêm:
An three strikes and you're out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with three strikes and you're out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ three strikes and you're out