Nghĩa là gì:
bits
bit /bit/- danh từ
- miếng (thức ăn...); mảnh mẫu
- a dainty bit: một miếng ngon
- a bit of wood: một mẫu gỗ
- a bit of string: một mẫu dây
- to smash to bits: đập tan ra từng mảnh
- một chút, một tí
- wait a bit: đợi một tí, đợi một chút
- he is a of a coward: hắn ta hơi nhát gan một chút
- đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...)
- (một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ)
- đồng tiền
- a threepeny bit: đồng ba xu (Anh)
- a bit long in the tooth
- không còn là trẻ con nữa, lớn rồi
- to do one's bit
- làm tròn bổn phận mình; đóng góp phần mình (vào việc nghĩa...)
- to give someone a bit of one's mind
- I am not a bit tired: tôi không mệt một tí nào
- danh từ
- mũi khoan; đầu mỏ hàn; mũi kim; mỏ chìa khoá
- to take the bit between one's teeth
- nổi cơn tam bành; không tự kiềm chế được
- ngoại động từ
- đặt hàm thiếc (cho ngựa); làm cho (ngựa) quen hàm thiếc
- (nghĩa bóng) kiềm chế, nén, hãm lại, kìm lại
- thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bite
thrill (one) to bits Thành ngữ, tục ngữ
bits and pieces
small pieces, odds and ends Jack built our cabin with bits and pieces - leftover materials.
six bits
seventy-five cents, 3 x two bits Grandfather told us that he used to pay six bits for a hotel room.
two bits
25
bits
a euphemism for the genitals
If you chase two rabbits, you will not catch eithe
If you try to do two things at the same time, you won't succeed in doing either of them.
Bits and bobs
Bits and bobs are small, remnant articles and things- the same as 'odds and ends'.
Thrilled to bits
If you are thrilled to bits, you are extremely pleased or excited about something.
four bits|bits|four
n., slang Fifty cents. Tickets to the play are four bits," said Bill.
Compare: TWO BITS.
six bits|bits|six
n., slang Seventy-five cents. "Lend me six bits till Friday, Sam," said Jim. "I've spent all my allowance."
Compare: TWO BITS.
two bits|bits|two
n., slang Twenty-five cents; a quarter of a dollar. A haircut only cost two bits when Grandfather was young.
Compare: FOUR BITS, SIX BITS. hồi hộp (một) đến từng bit
Để khiến ai đó cảm giác vô cùng phấn khích, vui vẻ hoặc sảng khoái. Thường được sử dụng trong cấu làm ra (tạo) bị động. Tôi phải nói rằng, hết mắt nhìn thấy tháp Eiffel khiến tui xúc động từng chút. A: "Tôi thực sự hy vọng Mary hết hưởng bữa tiệc sinh nhật bất ngờ của mình." B: "Tôi chắc rằng cô ấy sẽ rất vui mừng!". Xem thêm: bit, hồi hộp hồi hộp đến từng bit
Ecstatic; rất hài lòng và vui mừng. A: "Tôi thực sự hy vọng Mary hết hưởng bữa tiệc sinh nhật bất ngờ của cô ấy." B: "Tôi chắc chắn là cô ấy vừa làm; cô ấy có vẻ hồi hộp đến từng chút!" Tôi vừa rất vui mừng khi nghe tin rằng tui đã được chọn cho một giải thưởng văn học ở Thành phố New York .. Xem thêm: bit, hồi hộp. Xem thêm:
An thrill (one) to bits idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with thrill (one) to bits, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ thrill (one) to bits