throw (one) for a loss Thành ngữ, tục ngữ
a dead loss
a complete loss, a write-off (see write it off) The spoiled meat was a dead loss. We couldn't eat any of it.
at a loss
sell something and lose money We were forced to sell the computers at a big loss.
at a loss for words
unable to think of a reply or something to say When he asked why I wanted the vase, I was at a loss for words.
cut losses
quit the project and accept the financial losses If the stock price goes down, sell them and cut your losses.
cut one's losses
do something to stop losing money or something We should sell the old machinery as soon as possible and try and cut our losses.
dead loss
(See a dead loss)
gloss over
cover faults or errors, cover up Jill won't gloss over your errors. She'll tell you about them.
loss leader
a low-priced item to bring customers to a store The loss leader at SuperStore is a package of coffee for 99
whore blossom
pimple, cold sore, zit Every time I eat shortbread, I get whore blossoms on my chin.
floss
1. to move in and out of something:"Floss the NSX" -- DJ Quick (Dollars and sense)
2. to show off ném (một) để thua
Để làm cho một người bối rối, bối rối hoặc hoang mang. Cái kết của mánh khóe đó luôn khiến khán giả phải chào thua. Tôi thích nhìn khuôn mặt của họ khi họ cố gắng tìm ra nó một cách tuyệt cú vọng. Nó thực sự khiến chúng tui mất mát khi Olivia thông báo rằng cô ấy sẽ rời công ty. Tôi thực sự bị ném vì thua lỗ khi thấy đội vừa đạt được rất ít tiến bộ .. Xem thêm: thua, ném ném ai đó để thua
khiến ai đó bất chắc chắn hoặc bối rối. (Thường bị động.) Sự căng thẳng khi đứng trước rất nhiều người vừa khiến Ann bị thua thiệt. Cô ấy vừa quên bài tuyên bố của mình. Đó là một vấn đề khó khăn. I was bandy for a accident for a acknowledgment .. Xem thêm: mất mát, ném. Xem thêm:
An throw (one) for a loss idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with throw (one) for a loss, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ throw (one) for a loss