Nghĩa là gì:
abend
abend (abnormal ending)- (Tech) kết thúc/chấm dứt bất thường. Viết tắt của " abnormal end" , việc kết thúc sớm một chương trình do lỗi hệ thống hoặc lỗi chương trình nào đó gây ra. Thuật ngữ này xuất xứ từ hệ máy tính lớn và ít khi được dùng trong ngành vi tính.
throw (one) in at the deep end Thành ngữ, tục ngữ
a send-up
a mockery or satire, a takeoff on The speaker did a send-up of the the way Canadians talk.
all's well that ends well
a happy ending is the most important thing, the end justifies... Although we argued and fought, we are happy with the result. All's well that ends well!
around the bend
crazy or insane, off your rocker If I had to listen to that noise all the time, I'd go around the bend.
at loose ends
disorganized, unable to concentrate I was at loose ends when the kids were fighting. I couldn't think.
at my wits' end
very tired and nervous, at the end of my rope After a wedding and a funeral she was at her wits' end.
at the end of my rope/ at the end of my tether
losing control of myself, losing patience (see lose patience) Babysitting five kids, I was at the end of my rope.
at the end of one
at the limit of one
attend to someone
take care or deal with someone The doctor attended to the other patient before he got to my mother.
be-all, end-all
trying to be too great, world beater The new manager thinks he's the greatest - the be-all, end-all.
bend over backwards
do anything to help, try to please, go the extra mile They'll bend over backwards to find a room for you. They give excellent service. ném (một) vào cuối sâu
Để nhắc hoặc buộc một người bắt đầu làm một chuyện gì đó rất phức tạp và / hoặc bất quen thuộc, đặc biệt là đột ngột và bất có hướng dẫn, hỗ trợ hoặc chuẩn bị. Tôi chưa bao giờ làm chuyện trong lĩnh vực bán hàng trước đây, nhưng ông chủ của tui đã yêu thích tui ở vị trí chuyên sâu, và tui học hỏi nhanh chóng. Giảng viên thích ném sinh viên của mình vào cuối sâu vào ngày đầu tiên của lớp học bằng cách giao họ viết một bài luận 2.000 từ về một trong những vở kịch của Shakespeare .. Xem thêm: deep, end, ném ném ai đó vào phần cuối sâu
THÔNG THƯỜNG Nếu bạn ném ai đó vào phần cuối sâu, bạn sẽ khiến họ học cách thực hiện một công chuyện hoặc nhiệm vụ bằng cách bắt đầu với những phần khó khăn nhất. Tôi tin rằng bạn sẽ có được sự tự tin khi được đưa vào hết cùng sâu. Vậy thì bất có lối thoát. Bạn phải tiếp tục với nó và sản xuất hàng hóa. Lưu ý: Bạn cũng có thể nói rằng bạn nhảy vào ở cuối sâu, có nghĩa là bạn chọn tự làm chuyện này. Đôi khi bạn học được nhiều hơn bằng cách nhảy vào ở cuối sâu. Lưu ý: Phần cuối sâu là phần cuối của bể bơi nơi nước sâu nhất. . Xem thêm: sâu, kết thúc, ai đó, ném. Xem thêm:
An throw (one) in at the deep end idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with throw (one) in at the deep end, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ throw (one) in at the deep end