throw (something) back to (one) Thành ngữ, tục ngữ
set (one) back
cost How much did your new suit set you back?
give (one) up for|give|give one up for|give up|giv
v. phr. To abandon hope for someone or something. After Larry had not returned to base camp for three nights, his fellow mountain climbers gave him up for dead.
keep (one) posted|keep one posted|keep posted
v. phr. To receive current information; inform oneself. My associates phoned me every day and kept me posted on new developments in our business. ném (cái gì đó) trở lại (một cái)
1. Quăng hoặc ném vật gì đó trở lại theo hướng của người vừa ném nó ban đầu. Tôi yêu cầu người hàng xóm ném quả bóng lại cho tôi, nhưng anh ta phớt lờ tui và để nó ngồi trên bãi cỏ của mình. Tôi vừa ký vào sổ cái và trả lại cho quản đốc của mình. Để trì hoãn hoặc chuyển một số vấn đề, sự cố, nhiệm vụ, v.v., để anchorage lại người vừa giải quyết ban đầu hoặc trước đó. Tôi bất có thẩm quyền để đưa ra quyết định kiểu này, vì vậy tui sẽ phải giao lại cho cấp trên của mình. Tôi sẽ trả lại lỗi cho nhóm CNTT của chúng tui để xem họ có thể giải quyết hay bất .. Xem thêm: anchorage lại, ném ném lại thứ gì đó cho ai đó
1. Lít để trả lại thứ gì đó cho ai đó bằng cách ném. Liz ném lại quả bóng cho Kelly. Cô ấy ném lại quả bóng.
2. Hình. Để trả lại một vấn đề cho ai đó. Tôi bất thể làm bất cứ điều gì về điều này. Tôi sẽ trả lại cho Roger. Karen vừa ném lại vấn đề cho Roger, người vừa gây ra nó .. Xem thêm: anchorage lại, ném. Xem thêm:
An throw (something) back to (one) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with throw (something) back to (one), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ throw (something) back to (one)