throw a spanner in the works Thành ngữ, tục ngữ
in the works
in the plans, to be built I've heard there's a housing project in the works.
it works
it is right, it looks nice, it is a good style If you place the vase over there and the statue here, it works.
shoot the works
spare no expense or effort They are planning to shoot the works when they plan the victory celebration for the Olympic medal winners.
the whole works
the whole building, all the equipment, everything The warehouse and stock - the whole works burned in the fire.
throw a monkey wrench into the works
wreck a project, monkey wrenching, piss in the pickles The report that coffee causes cancer threw a monkey wrench into our plans to import coffee.
turn on the waterworks
Idiom(s): turn on the waterworks
Theme: EMOTION
to begin to cry. (Slang.)
• Every time Billy got homesick, he turned on the waterworks.
• Sally hurt her knee and turned on the waterworks for about twenty minutes.
give sb the works
Idiom(s): give sb the works
Theme: ABUNDANCE
to give someone the full amount or the full treatment. (Slang.)
• The judge gave her the works for driving too fast.
• I want everything. Give me the works.
get the works
Idiom(s): get the works
Theme: ABUNDANCE
to receive a lot of something. (Slang. The works can be a lot of food, good treatment, bad treatment, etc.)
• BILL: Shall we order a snack or a big meal? JANE: I'm hungry. Let's get the works.
• But, Your Honor. I shouldn't get the works. I only drove too fast!
gum up the works
Idiom(s): gum something up AND gum up the works
Theme: RUIN
to make something inoperable; to ruin someone's plans. (Informal.)
• Please, Bill, be careful and don't gum up the works.
• Tom sure gummed it up.
• Tom sure gummed up the whole plan.
An idle brain is the devil's workshop.
When you work you avoid temptation. ném cờ lê vào (tới) công chuyện
Để phá vỡ, phá hỏng hoặc gây ra các vấn đề cho một kế hoạch, hoạt động hoặc dự án. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Chúng tui đã chuẩn bị tất cả thứ cho bữa tiệc, nhưng chuyện người phục vụ ăn uống hủy bỏ chúng tui vào phút cuối thực sự vừa ném một chiếc cờ lê vào công việc! Nó thực sự sẽ ném một cờ lê vào công trình nếu hội cùng quản trị quyết định bất tăng tài trợ của chúng tui cho dự án này. Xem thêm: cờ lê, ném, làm chuyện ném cờ lê trong công trình
hoặc đặt một cờ lê trong công trình
BRITISHCOMMON Nếu ai đó hoặc thứ gì đó ném cờ lê vào công trình hoặc đặt cờ lê vào công trình, họ sẽ gây ra vấn đề ngăn cản điều gì đó xảy ra theo cách mà nó vừa được lên kế hoạch. Nếu họ đột ngột thay đổi cách sắp xếp, nó sẽ ném một cờ lê vào công việc. Rõ ràng là Anh có thể vừa đưa một cờ lê vào các công chuyện của hợp đồng. Lưu ý: Bạn cũng có thể chỉ nói về một cờ lê trong công trình, có nghĩa là `` một vấn đề ngăn cản điều gì đó xảy ra theo cách mà nó vừa được lên kế hoạch ''. Một yếu tố khác có thể xảy ra trong công chuyện là thời (gian) tiết, có thể ngăn cản chúng tui đi du lịch vào ngày 18. Lưu ý: Cách diễn đạt thông thường của người Mỹ là ném cờ lê vào tác phẩm hoặc ném cờ lê khỉ vào tác phẩm. Xem thêm: cờ lê, ném, làm chuyện đặt / ném ˈspanner vào công chuyện
(Tiếng Anh Anh) (Tiếng Anh Mỹ ném một (ˈmonkey) ˈwrench in the works) (không chính thức) làm hỏng hoặc ngăn cản sự thành công của ai đó kế hoạch, ý tưởng, v.v.: Hãy trả thành chuyện này trước khi ông chủ đến và ném cờ lê vào công việc. Cờ lê hay cờ lê là một công cụ kim loại dùng để buộc chặt tất cả thứ. Các tác phẩm là các bộ phận chuyển động của một cỗ máy. Xem thêm: đặt, cờ lê, ném, công chuyện Xem thêm:
An throw a spanner in the works idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with throw a spanner in the works, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ throw a spanner in the works