drink a lot of liquor, become very drunk At Cayla's wedding, Uncle Ben tied one on. He got really drunk.
tie one's hands
Idiom(s): tie one's hands
Theme: PREVENTION
to prevent someone from doing something. • I'd like to help you, but my boss has tied my hands. • Please don't tie my hands with unnecessary restrictions. I'd like the freedom to do whatever is necessary.
tie one's hands|hand|hands|tie
v. phr. To make (a person) unable to do anything. Usually used in the passive. Since Mary would not tell her mother what was bothering her, her mother's hands were tied.Charles wanted to help John get elected president of the class, but his promise to another boy tied his hands.Father hoped Jim would not quit school, but his hands were tied; Jim was old enough to quit if he wanted to.
tie (something) on (to) (someone or something)
Để gắn một thứ gì đó bằng cách buộc nó, hoặc bằng một sợi dây hoặc một sợi dây. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "tie" và "on (to)." Buộc sợi dây đó vào bình nước nóng để chúng ta có thể kéo nó lên các bậc thang. Đừng lo, tui đã buộc một tấm thiệp vào món quà — họ sẽ biết đó là của chúng tui .. Xem thêm: thắt
thắt nơ
Để đính kèm thứ gì đó bằng cách buộc nó, bằng hoặc bằng dây hoặc dây . Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "tie" và "on". Buộc vào sợi dây đó để chúng ta có thể kéo bình nước nóng lên các bậc thang. Đừng lo, tui đã buộc một tấm thiệp vào món quà — họ sẽ biết đó là của chúng tui .. Xem thêm: on, tie
An tie on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tie on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tie on