time for (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. thời (gian) gian cho (ai đó hoặc điều gì đó)
1. Thời gian dành để giải quyết một chuyện gì đó hoặc tương tác với ai đó. Hôm nay mình thực sự bất có thời (gian) gian cho những lỗi kiểu này các bạn ạ! Bố tui bận, nhưng ông ấy luôn dành thời (gian) gian cho tui và anh trai tôi. Thời gian mà một thứ gì đó vừa được lên lịch, đến hạn hoặc sẵn sàng để bắt đầu. Thời gian ăn trưa. Bạn muốn ăn ở đâu hôm nay? Được rồi, tất cả người cất sổ tay của bạn đi — vừa đến lúc làm bài trắc nghiệm! Sau 15 năm ở công ty này, tui nghĩ vừa đến lúc phải thay đổi .. Xem thêm: time * time for addition or article
the time to accord with addition or something. (Thường đi kèm với phủ định. * Điển hình: get ~; accept ~; accord addition ~; accomplish ~; acquisition ~.) Tôi xin lỗi, hôm nay tui không có thời (gian) gian cho bạn. Tôi bất nghĩ rằng tui có thời (gian) gian cho một ván cờ. I accept time for one abbreviate bold .. Xem thêm: time. Xem thêm:
An time for (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with time for (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ time for (someone or something)