Nghĩa là gì:
Absolute income hypothesis
Absolute income hypothesis- (Econ) Giả thuyết thu nhập tuyệt đối.
+ Giả thuyết này cho rằng các chi phí cho tiêu dùng (C) là một hàm số của thu nhập khả dụng của cá nhân (Yd): C = C (Yd).
time has come Thành ngữ, tục ngữ
become of
happen to, end up What became of Ko after he moved? How's he doing?
becomes you
looks good on you, is right for you, suits you That perfume becomes you. It smells good on you.
blow to kingdom come
explode and destroy, blow up There's enough gas in the well to blow us kingdom come!
chickens come home to roost
we cannot escape the consequences of our actions We soon discover that lies return to their owner, just as chickens come home to roost.
come
have an orgasm, ejaculate Some women fake an orgasm - they pretend to come, eh.
come across
seem to be, appear to be You came across as being angry, not just disappointed.consent to have sex, get laid, go all the way You kiss me as though you're going to come across, but then you say no.
come again
what did you say? beg your pardon? "When I asked Grandpa if he liked the soup, he said, ""Come again?"""
come alive
become lively, cheer, applaud As the players skated onto the ice, the crowd came alive.
come around
begin to co-operate, believe, come onside When he reads the report, he'll come around. He'll believe us.
come back to haunt you
cause you to feel guilty or ashamed Lies will come back to haunt you, remind you of the past. (của ai đó hoặc của gì đó) vừa đến lúc
1. Một người hoặc động vật vừa đi đến cuối cuộc đời của họ. Đừng đau buồn, con trai. Tôi vừa sống một cuộc sống lâu dài và viên mãn, và giờ tui đã đến. Cô ấy là một con chó già, Sarah. Thời gian của cô ấy vừa đến. Một số thiết bị hoặc công nghệ vừa hết tính có dụng hoặc chức năng của nó. Chà, chiếc máy tính xách tay cũ này vừa làm rất tốt công chuyện của tui trong suốt thời (gian) gian học trung học và lớn học, nhưng tui nghĩ rằng thời (gian) điểm của nó vừa đến. A: "Cái máy in chết tiệt này lại xuất hiện trên fritz." B: "Đúng vậy, tui đã nói với ông chủ rằng vừa đến lúc, nhưng cô ấy bất muốn bỏ trước ra mua một cái mới.". Xem thêm: đến rồi, thời (gian) thời (gian) của ai đó vừa đến
và thời (gian) của sinh vật nào đó vừa đếnEuph. ai đó hoặc một số sinh vật sắp chết. Thời của con chó già tội nghề đã đến. Thời gian của tui đã đến. Tôi vừa sẵn sàng để đi .. Xem thêm: đến, thời (gian) gian. Xem thêm:
An time has come idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with time has come, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ time has come