tinker with (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. mày mò với (cái gì đó)
1. Để thực hiện các nỗ lực bất chuyên nghề hoặc mang tính thử nghiệm trong chuyện sửa chữa hoặc cải tiến một thứ gì đó. Tôi vừa mày mò với chiếc máy giặt cả buổi chiều, nhưng dường như tui không làm được gì để sửa nó. Bud thích mày mò những động cơ ô tô cũ và xem liệu anh ấy có thể làm cho chúng chạy tốt hơn trước không. Để kiểm tra hoặc sử dụng một cái gì đó để tìm hiểu thêm về nó. Tôi đang mày mò với một nền tảng khác cho blog của mình và tui không thể quyết định xem mình có thích nó hay bất .. Xem thêm: boggle boggle with
Cố gắng sửa chữa, làm chuyện không mục đích hoặc bất khéo léo với ở Anh ấy vừa mày mò với động cơ cả ngày nhưng nó vẫn bất nổ máy. Thành ngữ này, được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1658, đen tối chỉ công chuyện thợ rèn, tức là vá các đồ dùng bằng kim loại. . Xem thêm: boggle boggle với
v. Để thực hiện những nỗ lực bất có kỹ năng hoặc thử nghiệm trong chuyện sửa chữa hoặc cải tiến một thứ gì đó: Tôi mày mò chế làm ra (tạo) động cơ, hy vọng sẽ phát hiện ra sự cố.
. Xem thêm: tinker. Xem thêm:
An tinker with (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tinker with (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tinker with (something)