tired of Thành ngữ, tục ngữ
tired of
bored, not interested I'm tired of that song. I hear it every morning.
sick and tired of
Idiom(s): sick and tired of sb or sth
Theme: ANNOYANCE
disgusted and annoyed with someone or something. (Fixed order.)
• I'm sick and tired of Ann and her whistling.
• We are all sick and tired of this old car.
cảm giác mệt mỏi với (ai đó hoặc điều gì đó)
Mất hứng thú hoặc mất kiên nhẫn với ai đó hoặc điều gì đó. Anh ấy luôn cảm giác mệt mỏi với đồ chơi của mình sau một vài tháng, vì vậy chúng tui bán chúng trực tuyến. Tôi cảm giác mệt mỏi khi làm chuyện trong lĩnh vực tài chính và quyết định theo đuổi sự nghề viết văn .. Xem thêm: của, cảm giác mệt mỏi của ai đó hoặc điều gì đó để phát triển mệt mỏi của ai đó hoặc điều gì đó. Cô mệt mỏi với anh và rời bỏ anh. Tôi bắt đầu mệt mỏi với đồ đạc trongphòng chốngkhách .. Xem thêm: của, lốp xe lốp xe của
v. Làm cho sự quan tâm hoặc sự kiên nhẫn của một người bị cạn kiệt bởi điều gì đó hoặc ai đó: Ngay sau khi học kỳ bắt đầu, tui mệt mỏi với những bài giảng buổi sáng nhàm chán. Cha mẹ tui không bao giờ mệt mỏi khi cho tui những lời khuyên bất mong muốn.
. Xem thêm: của, lốp xe. Xem thêm:
An tired of idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tired of, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tired of