to be sure Thành ngữ, tục ngữ
to be sure
without a doubt, certainly To be sure it would be better to talk to the president of the company in person.
to be sure|sure|to
adv. phr. Without a doubt; certainly; surely.
"Didn't you say Mr. Smith would take us home?" "Oh, yes. To be sure, I did." 
Often used before a clause beginning with "but".
He works slowly, to be sure, but he does a good job. To be sure, Jim is a fast skater, but he is not good at doing figures. Synonym: OF COURSE.
để chắc chắn
1. Không nghi ngờ gì nữa hoặc chắc chắn; thật; tất nhiên rồi. Ồ, chắc chắn là quá nhiều trước để chi cho một chiếc xe hơi, nhưng bạn bất thể phủ nhận rằng dù sao thì đó cũng là một chiếc xe hơi tồi tệ. A: "Anh ta là một tên cặn bã." B: "Ồ, chắc chắn là vậy, nhưng số liệu bán hàng của anh ấy luôn khá ấn tượng." 2. Hoàn toàn chắc chắn (về hoặc về điều gì đó). Tôi chỉ muốn chắc chắn về động cơ của anh ấy trước khi cùng ý cho anh ấy vay tiền. Tất cả nghe có vẻ như trên bảng so với những gì chúng ta vừa nghe, nhưng chúng ta nên phải chắc chắn .. Xem thêm: chắc chắn
để chắc chắn
Chắc chắn, chắc chắn, tất nhiên, như trong Áo khoác đắt tiền, để được chắc chắn, nhưng nó chắc chắn sẽ còn tại lâu hơn loại rẻ tiền. Thành ngữ này được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1657.. Xem thêm: abiding
to be ˈsure
(formal) dùng để thừa nhận điều gì đó là đúng: Anh ấy thông minh, chắc chắn, nhưng anh ấy cũng rất lười .. Xem thêm: chắc chắn
để chắc chắn
Thật vậy; chắc chắn .. Xem thêm: chắc chắn. Xem thêm: