Nghĩa là gì:
disliking
dislike /dis'laik/- danh từ
- sự không ưa, sự không thích, sự ghét
- ngoại động từ
- không ưa, không thích, ghét
to liking Thành ngữ, tục ngữ
to one's liking
Idiom(s): to one's liking
Theme: PLEASING
in a way that pleases someone.
• I hope I've done the work to your liking.
• Sally didn't find the meal to her liking and didn't eat any of it.
take a liking to take a shine to
Idiom(s): take a fancy to someone or something AND take a liking to sb or sth take a shine to sb or sth
Theme: FONDNESS
to develop a fondness or a preference for someone or something. (Folksy.)
• John began to take a fancy to Sally late last August at the picnic.
• I've never taken a liking to cooked carrots.
• I think my teacher has taken a shine to me.
theo ý thích của (một người)
Theo cách mà một người thích, chấp nhận hoặc chấp thuận. Tôi thực sự thất vọng vì món khai vị, nhưng may mắn thay, món chính lại nhiều hơn theo sở thích của tôi. Tôi biết rằng nếu tui không trả thành dự án theo ý thích của họ, tui sẽ có nguy cơ mất chuyện .. Xem thêm: thích theo ý thích của ai đó
phù hợp với sở thích cá nhân của ai đó. Tôi vừa sơn nhà, nhưng công chuyện không như ý muốn của tôi. Bữa ăn lớn với nhiều chất béo bất phải là sở thích của Bob .. Xem thêm: thích. Xem thêm:
An to liking idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with to liking, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ to liking