Nghĩa là gì:
2-way device
2-way device- (Tech) thiết bị 2 chiều/thu phát
to put it another way Thành ngữ, tục ngữ
a dead giveaway
a clear signal, an obvious sign The smile on her face was a dead giveaway that she got the job.
a faraway look
the eyes show thoughts of a distant place or friend When I mention horses, you get a faraway look in your eyes.
a way with words
natural ability to speak, the gift of the gab Ask Viv to write the speech. She has a way with words.
an apple a day keeps the doctor away
eat one apple each day for good health "Mom gave me an apple, saying, ""An apple a day... ."""
any way you slice it
(See no matter how you slice it)
away out
(See way out)
away out of line
(See way out of line)
away to the races
going without a problem, smooth sailing When they approve our business loan, we'll be away to the races.
blow them away
defeat them badly, kick butt The Russians blew them away in the first game of the series.
blow you away
defeat you easily, beat the pants off You're going to play chess with Boris? He'll blow you away. nói một cách khác
Để diễn đạt lại điều gì đó; để thể hiện điều gì đó theo một cách khác. Đây là một cụm từ được thiết lập, vì vậy động từ bất được chia động từ. Tôi e rằng số liệu bán hàng của bạn bất phù hợp với số liệu do chúng tui ước tính. Nói cách khác, Tom, màn trình diễn của bạn thực sự quá ấn tượng. Vũ trụ là rất lớn và bất quan tâm đến những lựa chọn hay tham vọng của chúng ta. Nói cách khác, lạc quan hơn, số phận của chúng ta là do chúng ta tự quyết định .. Xem thêm: khác, đặt, cách nói theo cách khác
và đặt một cụm từ cách khác giới thiệu một cách trình bày lại những gì ai đó , thường là người nói, vừa nói. Cha: Con vẫn còn rất trẻ, Tom. Nói cách khác, bạn bất có bất kỳ ý tưởng nào về những gì bạn đang tham gia. John: Bây giờ anh có thể vềphòng chốngriêng của mình được không, Tom? Tôi phải học. Nói cách khác, ra khỏi đây! Tom: Được rồi, được rồi. Đừng có rối loạn ruột của bạn !. Xem thêm: khác, đặt, cách. Xem thêm:
An to put it another way idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with to put it another way, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ to put it another way