Nghĩa là gì:
Marginal propensity to withdraw
Marginal propensity to withdraw- (Econ) Thiên hướng rút tiền cận biên.
+ Là mức thay đổi những khoản rút tiền do thay đổi một đơn vị thu nhập.
to wit Thành ngữ, tục ngữ
to wit
to wit
That is to say, namely, as in There are three good reasons for not going, to wit, we don't want to, we don't have to, and we can't get a reservation. This expression comes from the now archaic verb to wit, meaning “know or be aware of,” not heard except in this usage. [Late 1500s] để dí dỏm
Đó là; chính xác hơn là; cụ thể là. Thường được sử dụng trong kỹ thuật hoặc văn bản chính thức. Viên chức làm chứng rằng vừa tìm thấy vài gam ma tuý loại B, tức là cocaine, trên người của bị cáo vào thời (gian) điểm bị bắt. Cốt truyện trả toàn không lý, chẳng hạn như nó - một kẻ sát nhân cầm rìu hợp tác với một cảnh sát cyborg để ngăn chặn một cuộc xâm lược của người ngoài hành tinh .. Xem thêm: wit to wit
cụ thể là; đó là; điều đó có nghĩa là. Kẻ phạm tội vừa bị trừng phạt; nói một cách hóm hỉnh, anh ta nhận bản án 20 năm tù. Nhiều học sinh, đối với Mary, Bill, Sue và Anne, vừa phàn nàn về giáo viên của họ .. Xem thêm: wit to wit
Có nghĩa là, như trong ba lý do chính đáng để bất đi học , nói một cách dí dỏm, chúng tui không muốn, chúng tui không nên phải làm thế, và chúng tui không thể đặt chỗ trước. Biểu thức này xuất phát từ động từ cổ xưa thành dí dỏm, có nghĩa là "biết hoặc nhận thức được", bất được nghe ngoại trừ trong cách sử dụng này. [Cuối những năm 1500]. Xem thêm: wit to ˈwit
(kiểu cũ, trang trọng) được sử dụng khi bạn muốn nói chính xác hơn về điều gì đó mà bạn vừa đề cập: Tôi vừa nói với anh ấy rằng tui chỉ nói một ngoại ngữ, với tiếng Pháp .. Xem thêm: wit to wit
Tức là; cụ thể là .. Xem thêm: wit to wit
Nói một cách cụ thể là. Cách diễn đạt này xuất phát từ động từ cổ xưa có từ thế kỷ mười sáu thành wit, có nghĩa là biết hoặc nhận thức được. Cách sử dụng hiện tại từ lâu vừa trở thành sáo rỗng. Nó thường xuất hiện trước một danh sách nào đó, chẳng hạn như “Cả gia (nhà) đình anh ấy dự định sẽ tham dự, cho đến bố mẹ, anh chị em, cô dì, chú bác và anh chị em họ của anh ấy.”. Xem thêm: hóm hỉnh. Xem thêm:
An to wit idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with to wit, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ to wit