Nghĩa là gì:
beefsteak
beefsteak /'bi:f'steik/
tougher than a two dollar steak Thành ngữ, tục ngữ
Salisbury steak|Salisbury|steak
n. A broiled or fried hamburger patty sometimes containing eggs, milk, bread crumbs, and seasoning. James ordered a Salisbury steak for lunch.
T-bone steak|T-bone|steak
n. A steak with a bone in it which looks like a "T". On Jim's birthday we had T-bone steak for supper. dai hơn bít tết hai đô la
1. Rất mạnh mẽ và kiên cường. Marty vừa chơi 500 trận liên tiếp mà bất bị bell gân mắt cá chân - anh ấy cứng hơn một miếng bít tết hai đô la. Ông tui vẫn lao động chân tay rất nhiều trong trang trại của gia (nhà) đình, vì vậy ông ấy cứng cáp hơn một miếng bít tết hai đô la. Rất mạnh mẽ về tình cảm hoặc tinh thần và kiên cường, đặc biệt là khi đối mặt với nghịch cảnh. Chúng tui cần một người cứng rắn hơn miếng bít tết hai đô la ở người đứng đầu công ty khi thời (gian) kỳ trở nên khó khăn. Bi kịch vừa thực sự khó khăn với cả gia (nhà) đình chúng tôi, nhưng vợ tui đã cứng hơn một miếng bít tết hai đô la trong suốt tất cả .. Xem thêm: bít tết, dai hơn. Xem thêm:
An tougher than a two dollar steak idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tougher than a two dollar steak, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tougher than a two dollar steak