Nghĩa là gì:
tourist trap
tourist trap- danh từ
- nơi bóc lột khách du lịch (bằng cách lấy tiền quá đắt )
tourist trap Thành ngữ, tục ngữ
tourist trap
place that is overpriced and attracts tourists He thinks that Hawaii is a tourist trap and doesn bẫy du lịch
Một đất điểm hoặc điểm thu hút được thiết kế để thu hút khách du lịch đến thăm để chi nhiều tiền, nhưng thường bất đạt tiêu chuẩn so với chi phí tham quan hoặc tham gia. A: "Tôi vừa nghĩ hôm nay chúng ta có thể đi xem Quả bóng lớn nhất thế giới của Twine!" B: "Ồ, Tom, đó chỉ là một cái bẫy du lịch ngớ ngẩn. Có nhiều cách tốt hơn để dành ngày thứ Bảy khi bạn ở trong thị trấn." Có một số điều thú vị để làm ở đó, chắc chắn. Nhưng với chuyện họ tính bao nhiêu trước bạn chỉ để vào công viên những thứ này, nó thực sự trở thành một cái bẫy du lịch lớn .. Xem thêm: bẫy bẫy du lịch
n. một nơi được thiết lập để thu hút khách du lịch đến để tiêu tiền. (Có thể là một cửa hàng, một thị trấn hoặc cả một quốc gia.) Nó trông tương tự như một cái bẫy du lịch, vì vậy chúng tui thậm chí bất dừng xe. . Xem thêm: bẫy. Xem thêm:
An tourist trap idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tourist trap, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tourist trap